Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
phương pháp phân tích sinh học
cảm biến sinh học
sinh vật; sinh vật sống; dạng sống; thuộc về sinh học; LT:個|个[ge4]
cha mẹ ruột; phụ huynh ruột
cha ruột
sinh nhiệt
bánh bao chiên áp chảo
shengjian, bánh bao chiên áp chảo nhân thịt và nước, đặc sản Thượng Hải
(tiếng lóng Internet) không còn gì để luyến tiếc sống tiếp
bán khi còn nóng (thành ngữ); nghĩa là vội vàng xuất bản hoặc bán (không có thời gian cải thiện sản phẩm)
nhóm lửa; đốt lửa
chưa chín; chát; không thành thạo hoàn toàn; hơi run
sơn mài thô
sinh và tử
nguồn cung cấp học sinh; nguồn học sinh
sự nghiệp; cuộc sống (cách ai đó sống); giai đoạn của cuộc đời
bảo tàng cuộc sống
hàng tiêu dùng
hàng tiêu dùng; phương tiện sinh kế; phương tiện sinh tồn; tài liệu liên quan đến cuộc sống của ai đó
chi phí sinh hoạt; chi tiêu sinh hoạt; tiền cấp dưỡng
các tiện nghi sinh hoạt
sự thưởng thức những điều tinh tế trong cuộc sống
nước thải sinh hoạt
mức sống
cách sống; lối sống
nhu yếu phẩm cuộc sống
rác sinh hoạt
hành vi; tác phong
sống; cuộc sống; sinh kế
nước chưa đun sôi