Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1630/1680

中华龙鸟Zhōng huá lóng niǎo

Sinosauropteryx, một loài khủng long nhỏ sống ở khu vực hiện nay là Đông Bắc Trung Quốc trong kỷ Phấn trắng sớm

Cụm từ
中华鹧鸪Zhōng huá zhè gū

(loài chim ở Trung Quốc) gà gô Trung Hoa (Francolinus pintadeanus)

Cụm từ
中华电视Zhōng huá Diàn shì

Hệ thống Truyền hình Trung Hoa (CTS), Đài Loan

Cụm từ
中华苏维埃共和国Zhōng huá Sū wéi āi Gòng hé guó

Cộng hòa Xô viết Trung Hoa (1931-1937)

Cụm từ
中华航空公司Zhōng huá Háng kōng Gōng sī

Hãng Hàng không Trung Hoa (Đài Loan); viết tắt là 華航|华航[Hua2 hang2]

Viết tắt
中华台北Zhōng huá Tái běi

Đài Bắc Trung Hoa, tên gọi của Đài Loan mà Trung Quốc và Đài Loan đã đồng ý cho mục đích tham gia các sự kiện quốc tế

Cụm từ
中华秋沙鸭Zhōng huá qiū shā yā

(loài chim ở Trung Quốc) le nâu Trung Hoa (Mergus squamatus)

Cụm từ
中华短翅莺Zhōng huá duǎn chì yīng

(loài chim ở Trung Quốc) Chiền chiện bụi Trung Quốc (Locustella tacsanowskia)

Cụm từ
中华田园犬Zhōng huá tián yuán quǎn

chó nông thôn Trung Quốc; chó bản địa; chó lai

Cụm từ
中华民族Zhōng huá mín zú

dân tộc Trung Hoa; nhân dân Trung Hoa (cách gọi chung cho tất cả các nhóm dân tộc ở Trung Quốc)

Cụm từ
中华民国Zhōng huá Mín guó

Trung Hoa Dân Quốc

Cụm từ
中华攀雀Zhōng huá pān què

(loài chim ở Trung Quốc) chim cành cạch Trung Hoa (Remiz consobrinus)

Cụm từ
中华字海Zhōng huá Zì hǎi

Trung Hoa Tự Hải, từ điển chữ Hán toàn diện nhất với 85.568 mục, biên soạn năm 1994

Cụm từ
中华全国体育总会Zhōng huá Quán guó Tǐ yù Zǒng huì

Liên đoàn Thể thao Toàn quốc Trung Hoa

Cụm từ
中华全国总工会Zhōng huá Quán guó Zǒng gōng huì

Tổng Liên đoàn Lao động Toàn quốc Trung Hoa

Cụm từ
中华全国妇女联合会Zhōng huá Quán guó Fù nǚ Lián hé huì

Liên đoàn Phụ nữ Toàn quốc Trung Hoa (Trung Quốc, thành lập 1949)

Cụm từ
中华仙鹟Zhōng huá xiān wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi lam Trung Quốc (Cyornis glaucicomans)

Cụm từ
中华人民共和国Zhōng huá Rén mín Gòng hé guó

Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

Cụm từ
中华Zhōng huá

Trung Hoa (tên gọi trang trọng thay thế)

Cụm từ
中草药zhōng cǎo yào

thuốc thảo dược Trung Quốc

Cụm từ
中英文对照Zhōng Yīng wén duì zhào

văn bản đối chiếu song ngữ Trung - Anh

Cụm từ
中英对照Zhōng Yīng duì zhào

văn bản đối chiếu song ngữ Trung - Anh

Cụm từ
中英Zhōng Yīng

Trung-Anh; Trung Quốc-Anh

Cụm từ
中航技进出口有限责任公司Zhōng háng jì Jìn chū kǒu Yǒu xiàn Zé rèn Gōng sī

Tổng công ty xuất nhập khẩu kỹ thuật hàng không Trung Quốc (CATIC)

Cụm từ
中举zhòng jǔ

đỗ kỳ thi hương thời phong kiến

Cụm từ
中兴新村Zhōng xīng Xīn cūn

Làng mới Zhongxing, thị trấn kiểu mẫu ở huyện Nam Đầu, miền trung-tây Đài Loan

Cụm từ
中兴zhōng xīng

hồi sinh; phục hồi; khôi phục

Cụm từ
中台Zhōng Tái

Trung Quốc và Đài Loan

Cụm từ
中脊zhōng jǐ

sống núi giữa đại dương (địa chất)

Cụm từ
中胚层zhōng pēi céng

trung bì tầng (dòng tế bào trong phôi học)

Cụm từ
中肯zhòng kěn

thích hợp; đúng lúc

Cụm từ
中听zhōng tīng

dễ nghe (tức là tin tức dễ chịu); hợp ý; lọt tai; phiên âm Đài Loan [zhong4 ting1]

Cụm từ
中声zhōng shēng

nguyên âm hoặc lưỡng nguyên âm ở giữa của âm tiết tiếng Hàn

Cụm từ
中联办Zhōng lián bàn

Văn phòng Liên lạc của Chính phủ Nhân dân Trung ương tại Khu Hành chính Đặc biệt Hồng Kông (viết tắt của…

Viết tắt
中联航Zhōng lián háng

Hãng Hàng không Liên hợp Trung Quốc, viết tắt của 中國聯合航空|中国联合航空[Zhong1 guo2 Lian2 he2 Hang2 kong1]

Viết tắt
中耳炎zhōng ěr yán

viêm tai giữa

Cụm từ
中耳zhōng ěr

tai giữa

Cụm từ
中考zhōng kǎo

kỳ thi tuyển sinh vào trung học phổ thông

Cụm từ
中老年人zhōng lǎo nián rén

người trung niên và cao tuổi

Cụm từ
中老年zhōng lǎo nián

trung niên và người già

Cụm từ
中美洲Zhōng Měi zhōu

Trung Mỹ

Cụm từ
中美文化研究中心Zhōng Měi Wén huà Yán jiū Zhōng xīn

Trung tâm Nghiên cứu Văn hóa Trung-Mỹ

Cụm từ
中美Zhōng Měi

Trung-Mỹ

Cụm từ
中继资料zhōng jì zī liào

siêu dữ liệu

Cụm từ
中继站zhōng jì zhàn

trạm chuyển tiếp

Cụm từ
中继器zhōng jì qì

bộ lặp

Cụm từ
中继zhōng jì

truyền tiếp; nhắc lại

Cụm từ
中缝zhōng fèng

khoảng trống dọc trong báo giữa hai trang liền kề; đường chỉ dọc ở lưng quần áo

Cụm từ
中线zhōng xiàn

đường giữa; đường trung tuyến

Cụm từ
中缀zhōng zhuì

trung tố (ngữ pháp), yếu tố gắn bên trong từ hoặc cụm từ

Cụm từ
中组部Zhōng zǔ bù

Ban Tổ chức (viết tắt của 中共中央組織部|中共中央组织部[Zhong1 Gong4 Zhong1 yang1 Zu3 zhi1 bu4])

Viết tắt
中级zhōng jí

cấp trung (trong hệ thống phân cấp)

Cụm từ
中纪委Zhōng jì wěi

Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương (CCDI), tổ chức trong ĐCSTQ điều tra tham nhũng và sai phạm khác của cán bộ Đảng; viết tắt của…

Viết tắt
中签zhòng qiān

trúng phiếu; rút trúng số may mắn

Cụm từ
中篇小说zhōng piān xiǎo shuō

tiểu thuyết vừa

Cụm từ
中箭落马zhòng jiàn luò mǎ

nghĩa đen: trúng tên và ngã ngựa; gặp thất bại nghiêm trọng (thành ngữ)

Thành ngữ
中筋面粉zhōng jīn miàn fěn

bột mì đa dụng; bột để làm sủi cảo và mì

Cụm từ
中等普通教育zhōng děng pǔ tōng jiào yù

giáo dục trung học cơ sở

Cụm từ
中等教育zhōng děng jiào yù

giáo dục trung học; giáo dục cấp hai

Cụm từ
中等技术学校zhōng děng jì shù xué xiào

trường trung cấp kỹ thuật; trường trung cấp công nghệ

Cụm từ
中等师范学校zhōng děng shī fàn xué xiào

trường sư phạm trung học (trường trung học đào tạo giáo viên mầm non và tiểu học)

Cụm từ
中等专业教育zhōng děng zhuān yè jiào yù

giáo dục trung cấp chuyên nghiệp

Cụm từ
中等专业学校zhōng děng zhuān yè xué xiào

trường trung học chuyên nghiệp

Cụm từ
中等zhōng děng

trung bình

Cụm từ
中站区Zhōng zhàn qū

quận Zhongzhan của thành phố Jiaozuo 焦作市[Jiao1 zuo4 shi4], Hà Nam

Cụm từ
中站Zhōng zhàn

quận Zhongzhan của thành phố Jiaozuo 焦作市[Jiao1 zuo4 shi4], Hà Nam

Cụm từ
中立派zhōng lì pài

trung lập; phái trung lập

Cụm từ
中立性zhōng lì xìng

tính không thiên vị; tính trung lập

Cụm từ
中立国zhōng lì guó

quốc gia trung lập

Cụm từ
中立zhōng lì

trung lập; tính trung lập

Cụm từ
中空玻璃zhōng kōng bō li

kính hai lớp

Cụm từ
中空zhōng kōng

rỗng; bên trong trống

Cụm từ