主体
phần chính; phần lớn; cơ thể; chủ thể; tác nhân
phần chính; phần lớn; cơ thể; chủ thể; tác nhân
主体 thường mang nghĩa “phần chính”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 主体, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tư tưởng Chủ thể (ý thức hệ của Bắc Triều Tiên về độc lập chính trị, kinh tế và quân sự)
›主音zhǔ yīnâm chủ; âm chính; chủ âm; nguyên âm
›主队zhǔ duìđội chủ nhà (tại sự kiện thể thao); đội chủ sân
›主食zhǔ shílương thực chính
›主题演讲zhǔ tí yǎn jiǎngbài phát biểu chính
›主题歌zhǔ tí gēbài hát chủ đề
›主题乐园zhǔ tí lè yuáncông viên chủ đề
›主题曲zhǔ tí qǔbài hát chủ đề
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.