主题
chủ đề; đề tài
chủ đề; đề tài
主题 thường mang nghĩa “chủ đề”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 主题 cùng cụm 主题曲 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
bài hát chủ đề
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trang chủ
›主题曲zhǔ tí qǔbài hát chủ đề
›主音zhǔ yīnâm chủ; âm chính; chủ âm; nguyên âm
›主题乐园zhǔ tí lè yuáncông viên chủ đề
›主队zhǔ duìđội chủ nhà (tại sự kiện thể thao); đội chủ sân
›主题歌zhǔ tí gēbài hát chủ đề
›主体zhǔ tǐphần chính; phần lớn; cơ thể; chủ thể; tác nhân
›主销zhǔ xiāotrục chính (bộ phận xe cộ); tập trung nỗ lực tiếp thị vào (một khu vực, sản phẩm, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.