令和
Lệnh Hòa, niên hiệu của Nhật Bản, tương ứng với triều đại (2019-) của hoàng đế Naruhito 德仁[De2 ren2]
Lệnh Hòa, niên hiệu của Nhật Bản, tương ứng với triều đại (2019-) của hoàng đế Naruhito 德仁[De2 ren2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(cổ đại) thẻ gỗ hoặc kim loại biểu thị quyền lực; (bóng) sắc lệnh; chỉ thị; (tin học) mã thông báo
›令名lìng míngdanh tốt; danh tiếng
›令堂lìng táng(kính ngữ) mẹ của bạn
›令吉lìng jíringgit (đơn vị tiền tệ Malaysia)
›令尊lìng zūncha kính yêu của bạn (kính ngữ)
›令兄lìng xiōngAnh trai kính mến của bạn (tôn kính)
›令尊令堂lìng zūn lìng táng(kính ngữ) cha mẹ của bạn
›令人鼓舞lìng rén gǔ wǔđầy khích lệ; phấn chấn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.