Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
gặp nhau; gặp trực tiếp
tương phản; tôn nhau lên; hợp với nhau
thuật xem tướng
tiếp xúc (với ai); giao tiếp; tương tác; hòa hợp (tốt, không tốt)
tương đương; có thể so sánh với
trái ngược; đối lập
đối thoại hài; kịch ngắn; tấu hài
tương tác; liên quan
gặp gỡ cùng nhau; tụ họp
chửi mắng lẫn nhau
liên tiếp; theo sát
giấy ảnh
đồng ý (về địa điểm, ngày tháng,...); đạt được thỏa thuận; hẹn gặp
album ảnh
bằng; như nhau; tương đương
khớp; phù hợp
không gian pha (toán học, phương trình vi phân thường)
phù hợp; hợp; tương thích với nhau
va chạm lẫn nhau
nhìn nhau; nhìn kỹ; nhìn nhận
lớn hơn hoặc bằng ≥; ít nhất lớn bằng
tương đương với
tương đương; phù hợp; khá; đến một mức độ nhất định; tương đối
khác; không giống
sinh ra lẫn nhau
hình ảnh; ảnh; lượng từ: 張|张[zhang1]
tranh giành lẫn nhau; đánh nhau; xung đột lẫn nhau
nghĩa đen: (cá) làm ẩm cho nhau bằng nước bọt (khi nước cạn dần) (thành ngữ); nghĩa bóng: chia sẻ nguồn lực ít ỏi; giúp đỡ lẫn nhau trong hoàn cảnh khó khăn
được thiết lập vững chắc; chấp nhận do sử dụng lâu dài
so sánh mà nói