Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
策问
cè wèn

bài luận về chính sách dưới dạng hỏi đáp dùng trong kỳ thi thời phong kiến

Cụm từ
策反
cè fǎn

xúi giục (phản loạn, v.v.); kích động (ví dụ: đào ngũ trong trại đối phương)

Cụm từ
策励
cè lì

khích lệ; thúc giục; thúc đẩy; thôi thúc ai đó

Cụm từ
策动
cè dòng

âm mưu; lên kế hoạch (phản loạn, tội phạm,...); sắp đặt; kích động; thúc đẩy hành động

Cụm từ
策勒县
Cè lè Xiàn

Huyện Chira thuộc Châu tự trị Hotan 和田地區|和田地区[He2 tian2 Di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
策勒
Cè lè

Huyện Chira thuộc Châu tự trị Hotan 和田地區|和田地区[He2 tian2 Di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
策划人
cè huà rén

nhà tài trợ; kẻ chủ mưu; người mưu đồ

Cụm từ
策划
cè huà

lập kế hoạch; âm mưu; dàn dựng; sắp đặt; nhà sản xuất; người lập kế hoạch

Cụm từ

chính sách; kế hoạch; đề án; thẻ tre để viết (xưa); quất (ngựa); khích lệ; roi cưỡi ngựa có gai nhọn (xưa); bài luận viết cho kỳ thi đình (xưa); nét ngang hất lên trong thư pháp

Từ vựng
筕篖
háng táng

chiếu đan bằng tre

Cụm từ
háng

xem 筕篖[hang2 tang2]

Từ vựng
答非所问
dá fēi suǒ wèn

(thành ngữ) trả lời không đúng câu hỏi; trả lời một cách lảng tránh

Thành ngữ
答录机
dá lù jī

máy trả lời tự động

Cụm từ
答辩
dá biàn

trả lời (một cáo buộc); bảo vệ luận án

Cụm từ
答谢
dá xiè

bày tỏ lòng cảm ơn

Cụm từ
答话
dá huà

trả lời; đáp lại

Cụm từ
答词
dá cí

lời đáp; phát biểu cảm ơn

Cụm từ
答访
dá fǎng

đáp lại chuyến thăm

Cụm từ
答讪
dā shàn

biến thể của 搭訕|搭讪[da1 shan4]

Cụm từ
答复
dá fù

trả lời; hồi đáp; Phản hồi: (trong tiêu đề email)

Cụm từ
答腔
dā qiāng

trả lời; phản hồi; đối thoại

Cụm từ
答礼
dá lǐ

đáp lễ; quà đáp lễ

Cụm từ
答白
dā bái

trả lời

Cụm từ
答疑
dá yí

trả lời câu hỏi (như giáo viên hoặc cố vấn); làm rõ thắc mắc

Cụm từ
答理
dā li

thừa nhận; phản hồi; trả lời; chú ý; để ý; xử lý

Cụm từ
答案
dá àn

câu trả lời; giải pháp; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
答数
dá shù

câu trả lời dạng số (cho một câu hỏi toán học); (Đài Loan) (quân lính) hô số hoặc cụm từ đồng thanh (để giữ nhịp hoặc duy trì tinh thần)

Cụm từ
答拜
dá bài

đáp lễ thăm hỏi

Cụm từ
答应
dā ying

trả lời; phản hồi; trả lời tích cực; đồng ý; chấp nhận; hứa

Cụm từ
答复
dá fù

biến thể của 答覆|答复[da2 fu4]

Cụm từ