Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bài luận về chính sách dưới dạng hỏi đáp dùng trong kỳ thi thời phong kiến
xúi giục (phản loạn, v.v.); kích động (ví dụ: đào ngũ trong trại đối phương)
khích lệ; thúc giục; thúc đẩy; thôi thúc ai đó
âm mưu; lên kế hoạch (phản loạn, tội phạm,...); sắp đặt; kích động; thúc đẩy hành động
Huyện Chira thuộc Châu tự trị Hotan 和田地區|和田地区[He2 tian2 Di4 qu1], Tân Cương
Huyện Chira thuộc Châu tự trị Hotan 和田地區|和田地区[He2 tian2 Di4 qu1], Tân Cương
nhà tài trợ; kẻ chủ mưu; người mưu đồ
lập kế hoạch; âm mưu; dàn dựng; sắp đặt; nhà sản xuất; người lập kế hoạch
chính sách; kế hoạch; đề án; thẻ tre để viết (xưa); quất (ngựa); khích lệ; roi cưỡi ngựa có gai nhọn (xưa); bài luận viết cho kỳ thi đình (xưa); nét ngang hất lên trong thư pháp
chiếu đan bằng tre
xem 筕篖[hang2 tang2]
(thành ngữ) trả lời không đúng câu hỏi; trả lời một cách lảng tránh
máy trả lời tự động
trả lời (một cáo buộc); bảo vệ luận án
bày tỏ lòng cảm ơn
trả lời; đáp lại
lời đáp; phát biểu cảm ơn
đáp lại chuyến thăm
biến thể của 搭訕|搭讪[da1 shan4]
trả lời; hồi đáp; Phản hồi: (trong tiêu đề email)
trả lời; phản hồi; đối thoại
đáp lễ; quà đáp lễ
trả lời
trả lời câu hỏi (như giáo viên hoặc cố vấn); làm rõ thắc mắc
thừa nhận; phản hồi; trả lời; chú ý; để ý; xử lý
câu trả lời; giải pháp; LT:個|个[ge4]
câu trả lời dạng số (cho một câu hỏi toán học); (Đài Loan) (quân lính) hô số hoặc cụm từ đồng thanh (để giữ nhịp hoặc duy trì tinh thần)
đáp lễ thăm hỏi
trả lời; phản hồi; trả lời tích cực; đồng ý; chấp nhận; hứa
biến thể của 答覆|答复[da2 fu4]