国际
quốc tế
quốc tế
国际 thường mang nghĩa “quốc tế”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 国际 cùng cụm 国际法 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
luật pháp quốc tế
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.quốc tế hóa
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thương mại quốc tế
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.quốc tế
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đội tuyển quốc gia
›国际主义guó jì zhǔ yìchủ nghĩa quốc tế
›国防预算guó fáng yù suànngân sách quốc phòng
›国防部长guó fáng bù zhǎngBí thư Quốc phòng; Bộ trưởng Quốc phòng
›国际人权标准guó jì rén quán biāo zhǔncác chuẩn mực nhân quyền quốc tế
›国防部Guó fáng bùBộ Quốc phòng
›国防语言学院Guó fáng Yǔ yán Xué yuànViện Ngôn ngữ Quốc phòng Hoa Kỳ (thành lập 1941)
›国际儿童节Guó jì Ér tóng jiéNgày Quốc tế Thiếu nhi (1 tháng 6)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.