Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
shāo

giỏ; xô

Từ vựng
xiǎo

tre trúc lùn; tre mỏng

Từ vựng
zuó

dây cáp

Từ vựng
zhù

biến thể của 箸[zhu4]

Từ vựng
shì

bói bằng cỏ thi

Từ vựng
suàn

coi như; tính toán

Từ vựng
tǒng

biến thể của 筒[tong3]

Từ vựng
jiǎn

ống dẫn nước bằng tre; ống nước làm từ tre

Từ vựng
guǎn

biến thể của 管[guan3]

Từ vựng
Guǎn

họ [Guan3]

Từ vựng

giỏ tròn bằng tre

Từ vựng
láng

tre non

Từ vựng
筢子
pá zi

cào tre

Cụm từ

cào tre

Từ vựng
筠连县
Yún lián xiàn

huyện Yunlian ở Yibin 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên

Cụm từ
筠连
Yún lián

huyện Yunlian ở Yibin 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên

Cụm từ
yún

vỏ tre

Từ vựng

biến thể của 策[ce4]

Từ vựng
kòu

(đơn vị đo bề rộng vải)

Từ vựng
策马
cè mǎ

thúc ngựa bằng roi hoặc cựa

Cụm từ
策谋
cè móu

mưu kế (chính trị hoặc quân sự); mánh khóe

Cụm từ
策论
cè lùn

bài luận về thời sự đệ trình hoàng đế như tư vấn chính sách (xưa)

Cụm từ
策试
cè shì

kỳ thi triều đình yêu cầu viết bài luận về chính sách 策論|策论[ce4 lun4]

Cụm từ
策画
cè huà

biến thể của 策劃|策划[ce4 hua4]

Cụm từ
策略
cè lüè

chiến lược; sách lược; khéo léo; tài tình

Cụm từ
策源地
cè yuán dì

nơi khởi nguồn; nguồn gốc (của một cuộc chiến tranh hoặc một phong trào xã hội)

Cụm từ
策应
cè yìng

hỗ trợ bằng hành động phối hợp

Cụm từ
策展人
cè zhǎn rén

người phụ trách triển lãm

Cụm từ
策展
cè zhǎn

làm giám tuyển

Cụm từ
策士
cè shì

nhà chiến lược; cố vấn chiến lược quân sự

Cụm từ