Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
giỏ; xô
tre trúc lùn; tre mỏng
dây cáp
biến thể của 箸[zhu4]
bói bằng cỏ thi
coi như; tính toán
biến thể của 筒[tong3]
ống dẫn nước bằng tre; ống nước làm từ tre
biến thể của 管[guan3]
họ [Guan3]
giỏ tròn bằng tre
tre non
cào tre
cào tre
huyện Yunlian ở Yibin 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên
huyện Yunlian ở Yibin 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên
vỏ tre
biến thể của 策[ce4]
(đơn vị đo bề rộng vải)
thúc ngựa bằng roi hoặc cựa
mưu kế (chính trị hoặc quân sự); mánh khóe
bài luận về thời sự đệ trình hoàng đế như tư vấn chính sách (xưa)
kỳ thi triều đình yêu cầu viết bài luận về chính sách 策論|策论[ce4 lun4]
biến thể của 策劃|策划[ce4 hua4]
chiến lược; sách lược; khéo léo; tài tình
nơi khởi nguồn; nguồn gốc (của một cuộc chiến tranh hoặc một phong trào xã hội)
hỗ trợ bằng hành động phối hợp
người phụ trách triển lãm
làm giám tuyển
nhà chiến lược; cố vấn chiến lược quân sự