大脑
não; đại não
não; đại não
大脑 thường mang nghĩa “não”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 大脑, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chết não
›大肚乡Dà dù XiāngXã Đại Đỗ hoặc Đạt Đỗ, huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
›大肚Dà dùĐại Đỗ hoặc Đại Tử, thị trấn ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
›大腕儿dà wàn rbiến thể er hoá của 大腕[da4 wan4]
›大腕dà wàn(thông tục) nhân vật tai to mặt lớn; tên tuổi lớn; nhân vật quan trọng; người có sức ảnh hưởng
›大脚dà jiǎobàn chân tự nhiên (trái với chân bó 小腳|小脚[xiao3 jiao3]); cú sút mạnh (bóng đá); Bigfoot (sinh vật huyền thoại)
›大能dà néngtoàn năng
›大脚怪dà jiǎo guàiBigfoot
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.