大致
hơn kém; đại khái; xấp xỉ
hơn kém; đại khái; xấp xỉ
大致 thường mang nghĩa “hơn kém; đại khái; xấp xỉ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 大致, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đại thần (trong chế độ quân chủ); bộ trưởng nội các
›大兴安岭Dà xīng ān lǐngdãy núi Đại Hưng An ở phía tây bắc tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] ở đông bắc Trung Quốc; khu…
›大兴安岭地区Dà xīng ān lǐng dì qūkhu Đại Hưng An ở phía tây bắc tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] ở đông bắc Trung Quốc
›大兴安岭山脉Dà xīng ān lǐng shān màiDãy núi Đại Hưng An ở tây bắc tỉnh Hắc Long Giang
›大自然dà zì ránthiên nhiên (thế giới tự nhiên)
›大舅子dà jiù zi(thông tục) anh vợ
›大兴dà xīnglàm việc gì đó một cách rầm rộ; thực hiện quy mô lớn
›大胆dà dǎnliều lĩnh; táo bạo; quá đáng; can đảm; dũng cảm; không sợ hãi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.