大兴问罪之师
phát động chiến dịch trừng phạt; lên án kịch liệt
phát động chiến dịch trừng phạt; lên án kịch liệt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Daxing, một quận của Bắc Kinh
›大兴土木dà xīng tǔ mùtiến hành xây dựng quy mô lớn
›大兴安岭Dà xīng ān lǐngdãy núi Đại Hưng An ở phía tây bắc tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] ở đông bắc Trung Quốc; khu…
›大兴dà xīnglàm việc gì đó một cách rầm rộ; thực hiện quy mô lớn
›大兴安岭地区Dà xīng ān lǐng dì qūkhu Đại Hưng An ở phía tây bắc tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] ở đông bắc Trung Quốc
›大舅子dà jiù zi(thông tục) anh vợ
›大兴安岭山脉Dà xīng ān lǐng shān màiDãy núi Đại Hưng An ở tây bắc tỉnh Hắc Long Giang
›大致dà zhìhơn kém; đại khái; xấp xỉ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.