大兴土木
tiến hành xây dựng quy mô lớn
tiến hành xây dựng quy mô lớn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm việc gì đó một cách rầm rộ; thực hiện quy mô lớn
›大举dà jǔ(làm gì đó) trên quy mô lớn
›大兴问罪之师dà xīng wèn zuì zhī shīphát động chiến dịch trừng phạt; lên án kịch liệt
›大兴安岭Dà xīng ān lǐngdãy núi Đại Hưng An ở phía tây bắc tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] ở đông bắc Trung Quốc; khu…
›大兴区Dà xīng QūDaxing, một quận của Bắc Kinh
›大兴安岭地区Dà xīng ān lǐng dì qūkhu Đại Hưng An ở phía tây bắc tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] ở đông bắc Trung Quốc
›大兴安岭山脉Dà xīng ān lǐng shān màiDãy núi Đại Hưng An ở tây bắc tỉnh Hắc Long Giang
›大兴机场Dà xīng Jī chǎngSân bay Quốc tế Đại Hưng Bắc Kinh (PKX), có biệt danh 海星機場|海星机场[hai3 xing1 ji1 chang3] vì nhà ga trông như…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.