Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
大舌头大舌頭

dà shé tou

大舌头 là gì?

大舌头 [dà shé tou] có nghĩa là (thông tục) nói ngọng; người nói ngọng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 大舌头 trong tiếng Việt

  1. (thông tục) nói ngọng
  2. người nói ngọng

Cách đọc và ghi nhớ 大舌头

大舌头 được đọc là dà shé tou, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thông tục) nói ngọng; người nói ngọng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan