Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1133/1680

德勒兹Dé lè zī

Gilles Deleuze (1925-1995), triết gia người Pháp

Cụm từ
德勒巴克Dé lè bā kè

Drøbak (thành phố ở Akershus, Na Uy)

Cụm từ
德克萨斯州Dé kè sà sī zhōu

bang Texas

Cụm từ
德克萨斯Dé kè sà sī

Texas

Cụm từ
德先生Dé xiān sheng

"Ngài Dân chủ", cụm từ dùng trong Phong trào Ngũ Tứ 五四運動|五四运动[Wu3 si4 Yun4 dong4]; viết tắt của 德謨克拉西|德谟克拉西[de2 mo2 ke4 la1 xi1]; xem thêm…

Viết tắt
德伦特Dé lún tè

Drenthe (tên); Drenthe (tỉnh ở Hà Lan)

Cụm từ
德保县Dé bǎo xiàn

huyện Đức Bảo, Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây

Cụm từ
德保Dé bǎo

huyện Đức Bảo, Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây

Cụm từ
德令哈市Dé lìng hā shì

thành phố Đề Lăng Hà, châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
德令哈Dé lìng hā

thành phố Đề Lăng Hà, châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
德仁Dé rén

Naruhito (1960-), hoàng đế Nhật Bản từ năm 2019

Cụm từ
德不配位,必有灾殃dé bù pèi wèi , bì yǒu zāi yāng

tai họa sẽ ập đến với những người có tiêu chuẩn đạo đức không xứng với địa vị xã hội

Cụm từ
德不配位dé bù pèi wèi

tiêu chuẩn đạo đức không xứng với địa vị xã hội

Cụm từ
德三Dé sān

Đức Quốc Xã; Đệ Tam Đế chế (cách gọi tắt của 第三帝國|第三帝国[Di4 san1 Di4 guo2])

Cụm từ

đức hạnh; sự tốt đẹp; đạo đức; luân lý; lòng tốt; ân huệ; phẩm chất; tử tế

Từ vựng
征集zhēng jí

thu thập; tuyển mộ

Cụm từ
征选zhēng xuǎn

tuyển chọn tác phẩm và chọn ra cái tốt nhất; kêu gọi (tác phẩm, bài dự thi, đơn đăng ký,...); chọn lọc (ứng viên tốt nhất); cuộc thi; cuộc…

Cụm từ
征象zhēng xiàng

dấu hiệu; triệu chứng

Cụm từ
征调zhēng diào

trưng dụng nhân sự; điều động (nhân sự); trưng thu (vật tư,...)

Cụm từ
征询zhēng xún

trao đổi ý kiến; xin ý kiến

Cụm từ
征聘zhēng pìn

mời ứng tuyển tuyển dụng; tuyển dụng

Cụm từ
征稿zhēng gǎo

mời gọi đóng góp (cho một ấn phẩm)

Cụm từ
征税zhēng shuì

thu thuế

Cụm từ
征发zhēng fā

một cuộc viễn chinh trừng phạt; một cuộc trưng dụng

Cụm từ
征状zhēng zhuàng

triệu chứng

Cụm từ
征求zhēng qiú

thu thập; tìm kiếm; yêu cầu (ý kiến, phản hồi,...); kiến nghị

Cụm từ
征文zhēng wén

mời gọi bài viết, tiểu luận hoặc tác phẩm văn học (về một chủ đề hoặc kỷ niệm sự kiện)

Cụm từ
征收zhēng shōu

thu (thuế); trưng thu

Cụm từ
征才zhēng cái

tuyển dụng

Cụm từ
征实zhēng shí

thu thuế bằng hiện vật; thuế lúa

Cụm từ
征婚zhēng hūn

tìm kiếm bạn đời

Cụm từ
征士zhēng shì

người lính (trong trận chiến)

Cụm từ
征名责实zhēng míng zé shí

tìm hiểu bản chất thực sự dựa trên tên gọi (thành ngữ); đánh giá sự việc qua bề ngoài

Thành ngữ
征召zhēng zhào

nhập ngũ; tuyển quân; trưng dụng; bổ nhiệm vào vị trí chính thức

Cụm từ
征友zhēng yǒu

tìm bạn mới qua quảng cáo cá nhân, ứng dụng hẹn hò, v.v

Cụm từ
征募zhēng mù

bắt nhập ngũ

Cụm từ
征兵zhēng bīng

tuyển quân; tuyển mộ

Cụm từ
征兆zhēng zhào

điềm báo; dấu hiệu (rằng điều gì đó sắp xảy ra); dấu hiệu cảnh báo

Cụm từ
征传zhēng zhuàn

tường thuật hành trình dài; ghi chép chiến dịch

Cụm từ
征候zhēng hòu

dấu hiệu; biểu hiện; triệu chứng

Cụm từ
征信社zhēng xìn shè

(Đài Loan) điều tra viên tư nhân; công ty tín dụng

Cụm từ
征信zhēng xìn

kiểm tra độ tin cậy; đáng tin cậy; báo cáo tín dụng

Cụm từ
zhǐ

nốt thứ 4 trong ngũ âm cổ đại của Trung Quốc 五音[wǔ yīn], tương ứng với nốt sol

Từ vựng
zhēng

mời; tuyển mộ; thu (thuế); trưng binh; hiện tượng; triệu chứng; dấu hiệu đặc trưng (dùng làm bằng chứng); bằng chứng

Từ vựng
zhēng

biến thể tiếng Nhật của 徵|征

Từ vựng

biến thể tiếng Nhật của 德[de2]

Từ vựng
徯径xī jìng

con đường; cách thức

Cụm từ

đường mòn; đợi chờ

Từ vựng
微驼wēi tuó

cúi khom; cong lưng

Cụm từ
微风wēi fēng

gió nhẹ; gió lùa

Cụm từ
微静脉wēi jìng mài

tĩnh mạch mao dẫn

Cụm từ
微电脑wēi diàn nǎo

máy vi tính

Cụm từ
微电子学wēi diàn zǐ xué

vi điện tử học

Cụm từ
微电子wēi diàn zǐ

vi điện tử

Cụm từ
微雕wēi diāo

một tác phẩm điêu khắc siêu nhỏ

Cụm từ
微量白蛋白wēi liàng bái dàn bái

microalbumin

Cụm từ
微量元素wēi liàng yuán sù

nguyên tố vi lượng (hóa học)

Cụm từ
微量wēi liàng

một chút ít; vi lượng; vết (nguyên tố)

Cụm từ
微醺wēi xūn

ngà ngà say

Cụm từ
微速摄影wēi sù shè yǐng

chụp ảnh tua nhanh thời gian

Cụm từ
微辣wēi là

hơi cay

Cụm từ
微软公司Wēi ruǎn Gōng sī

Tập đoàn Microsoft

Cụm từ
微软Wēi ruǎn

Tập đoàn Microsoft

Cụm từ
微贱wēi jiàn

tầm thường; thấp kém

Cụm từ
微调wēi tiáo

điều chỉnh tinh vi; cắt tỉa

Cụm từ
微词wēi cí

phê bình kín đáo

Cụm từ
微言大义wēi yán dà yì

lời lẽ tuy nhỏ nhưng ý nghĩa sâu sắc (thành ngữ)

Thành ngữ
微观经济wēi guān jīng jì

kinh tế vi mô

Cụm từ
微观世界wēi guān shì jiè

vi mô; thế giới vi mô

Cụm từ
微观wēi guān

vi mô-; hạ nguyên tử

Cụm từ
微表情wēi biǎo qíng

biểu cảm vi mô

Cụm từ
微血管wēi xuè guǎn

mao mạch

Cụm từ