Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1133/1680
Gilles Deleuze (1925-1995), triết gia người Pháp
Drøbak (thành phố ở Akershus, Na Uy)
bang Texas
Texas
"Ngài Dân chủ", cụm từ dùng trong Phong trào Ngũ Tứ 五四運動|五四运动[Wu3 si4 Yun4 dong4]; viết tắt của 德謨克拉西|德谟克拉西[de2 mo2 ke4 la1 xi1]; xem thêm…
Drenthe (tên); Drenthe (tỉnh ở Hà Lan)
huyện Đức Bảo, Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
huyện Đức Bảo, Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
thành phố Đề Lăng Hà, châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
thành phố Đề Lăng Hà, châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
Naruhito (1960-), hoàng đế Nhật Bản từ năm 2019
tai họa sẽ ập đến với những người có tiêu chuẩn đạo đức không xứng với địa vị xã hội
tiêu chuẩn đạo đức không xứng với địa vị xã hội
Đức Quốc Xã; Đệ Tam Đế chế (cách gọi tắt của 第三帝國|第三帝国[Di4 san1 Di4 guo2])
đức hạnh; sự tốt đẹp; đạo đức; luân lý; lòng tốt; ân huệ; phẩm chất; tử tế
thu thập; tuyển mộ
tuyển chọn tác phẩm và chọn ra cái tốt nhất; kêu gọi (tác phẩm, bài dự thi, đơn đăng ký,...); chọn lọc (ứng viên tốt nhất); cuộc thi; cuộc…
dấu hiệu; triệu chứng
trưng dụng nhân sự; điều động (nhân sự); trưng thu (vật tư,...)
trao đổi ý kiến; xin ý kiến
mời ứng tuyển tuyển dụng; tuyển dụng
mời gọi đóng góp (cho một ấn phẩm)
thu thuế
một cuộc viễn chinh trừng phạt; một cuộc trưng dụng
triệu chứng
thu thập; tìm kiếm; yêu cầu (ý kiến, phản hồi,...); kiến nghị
mời gọi bài viết, tiểu luận hoặc tác phẩm văn học (về một chủ đề hoặc kỷ niệm sự kiện)
thu (thuế); trưng thu
tuyển dụng
thu thuế bằng hiện vật; thuế lúa
tìm kiếm bạn đời
người lính (trong trận chiến)
tìm hiểu bản chất thực sự dựa trên tên gọi (thành ngữ); đánh giá sự việc qua bề ngoài
nhập ngũ; tuyển quân; trưng dụng; bổ nhiệm vào vị trí chính thức
tìm bạn mới qua quảng cáo cá nhân, ứng dụng hẹn hò, v.v
bắt nhập ngũ
tuyển quân; tuyển mộ
điềm báo; dấu hiệu (rằng điều gì đó sắp xảy ra); dấu hiệu cảnh báo
tường thuật hành trình dài; ghi chép chiến dịch
dấu hiệu; biểu hiện; triệu chứng
(Đài Loan) điều tra viên tư nhân; công ty tín dụng
kiểm tra độ tin cậy; đáng tin cậy; báo cáo tín dụng
nốt thứ 4 trong ngũ âm cổ đại của Trung Quốc 五音[wǔ yīn], tương ứng với nốt sol
mời; tuyển mộ; thu (thuế); trưng binh; hiện tượng; triệu chứng; dấu hiệu đặc trưng (dùng làm bằng chứng); bằng chứng
biến thể tiếng Nhật của 徵|征
biến thể tiếng Nhật của 德[de2]
con đường; cách thức
đường mòn; đợi chờ
cúi khom; cong lưng
gió nhẹ; gió lùa
tĩnh mạch mao dẫn
máy vi tính
vi điện tử học
vi điện tử
một tác phẩm điêu khắc siêu nhỏ
microalbumin
nguyên tố vi lượng (hóa học)
một chút ít; vi lượng; vết (nguyên tố)
ngà ngà say
chụp ảnh tua nhanh thời gian
hơi cay
Tập đoàn Microsoft
Tập đoàn Microsoft
tầm thường; thấp kém
điều chỉnh tinh vi; cắt tỉa
phê bình kín đáo
lời lẽ tuy nhỏ nhưng ý nghĩa sâu sắc (thành ngữ)
kinh tế vi mô
vi mô; thế giới vi mô
vi mô-; hạ nguyên tử
biểu cảm vi mô
mao mạch