Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
肚腩
dù nǎn

bụng

Cụm từ
肚皮舞
dù pí wǔ

múa bụng

Cụm từ
肚皮
dù pí

bụng

Cụm từ
肚痛
dù tòng

đau bụng

Cụm từ
肚孤
dù gū

(Đài Loan) ngủ gật (từ tiếng Đài Loan 盹龜, phát âm Tai-lo [tuh-ku])

Cụm từ
肚子痛
dù zi tòng

đau bụng; đau dạ dày

Cụm từ
肚子
dù zi

bụng; phần bụng; dạ dày; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
肚兜
dù dōu

áo lót che ngực và bụng

Cụm từ
肚儿
dǔ r

biến thể er hoá của 肚[du3]

Cụm từ

bụng

Từ vựng
yuān

một loại sâu nhỏ; vặn; xoắn; bao quanh; rỗng

Từ vựng
肘腋
zhǒu yè

nghĩa đen: hố nách; khuỷu tay và hố nách; nghĩa bóng: rất gần (với thảm họa); ngay trong sân nhà; một cách cận kề

Cụm từ
肘子
zhǒu zi

thịt vai heo; (thông tục) khuỷu tay

Cụm từ
zhǒu

khuỷu tay; thịt vai heo

Từ vựng
肖邦
Xiāo bāng

Frédéric Chopin (1810-1849), nghệ sĩ piano và nhà soạn nhạc người Ba Lan

Cụm từ
肖蛸
xiāo shāo

biến thể của 蠨蛸|蟏蛸[xiao1 shao1]

Cụm từ
肖扬
Xiāo Yáng

Tiêu Dương (1938-), chánh án Toà án Tối cao Trung Quốc 1998-2008

Cụm từ
肖想
xiào xiǎng

(Đài Loan) mơ tưởng có được (thứ không thể có); thèm muốn (thứ ngoài tầm với) (từ tiếng Đài Loan 數想, phát âm Tai-lo [siàu-siūnn])

Cụm từ
肖恩
Xiāo ēn

Sean, Shaun hoặc Shawn (tên)

Cụm từ
肖像
xiào xiàng

chân dung (tranh, ảnh, v.v.); (theo nghĩa chung) sự thể hiện một người; chân dung

Cụm từ
肖似
xiào sì

giống; giống như

Cụm từ
肖伯纳
Xiāo Bó nà

Bernard Shaw (1856-1950), nhà viết kịch người Anh gốc Ireland

Cụm từ
xiào

giống; tương tự; giống như; như

Từ vựng
rèn

biến thể cũ của 韌|韧[ren4]

Từ vựng
huāng

vùng giữa tim và cơ hoành

Từ vựng

biến thể của 胳[ge1]

Từ vựng
肏逼
cào bī

biến thể của 肏屄[cao4 bi1]

Cụm từ
肏蛋
cào dàn

tệ hại; thối nát

Cụm từ
肏屄
cào bī

đụ (một người phụ nữ) (tục)

Cụm từ
肏你妈
cào nǐ mā

địt mẹ mày (tục)

Cụm từ