Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
主簿
zhǔ bù

quan đăng ký (cấp huyện, v.v.) trong thời kỳ Trung Hoa cổ đại

Cụm từ
竹布
zhú bù

vải cotton mỏng

Cụm từ
逐步
zhú bù

một cách tiến triển; từng bước một

Cụm từ
逐步升级
zhú bù shēng jí

leo thang dần dần

Cụm từ
主材
zhǔ cái

vật liệu chính (kỹ thuật)

Cụm từ
主菜
zhǔ cài

món chính

Cụm từ
主裁
zhǔ cái

(thể thao) làm trọng tài; làm giám sát trận đấu; điều khiển trận đấu; trọng tài (viết tắt của 主裁判[zhu3 cai2 pan4])

Viết tắt
主裁判
zhǔ cái pàn

(thể thao) trọng tài; giám sát trận đấu

Cụm từ
助残
zhù cán

hỗ trợ người khuyết tật

Cụm từ
贮藏
zhù cáng

tích trữ; dự trữ; khoản gửi

Cụm từ
猪草
zhū cǎo

cỏ phấn hương (Ambrosia artemisiifolia); ngư tinh thảo (Houttuynia cordata)

Cụm từ
注册
zhù cè

đăng ký; ghi danh

Cụm từ
注册表
zhù cè biǎo

registry của Windows

Cụm từ
注册会计师
zhù cè kuài jì shī

kế toán viên công chứng

Cụm từ
注册人
zhù cè rén

người đăng ký

Cụm từ
注册商标
zhù cè shāng biāo

thương hiệu đã đăng ký

Cụm từ
珠茶
zhū chá

trà gunpowder, một loại trà xanh Trung Quốc có lá được vo thành viên nhỏ

Cụm từ
助产
zhù chǎn

giúp sản phụ sinh con

Cụm từ
主场
zhǔ chǎng

sân nhà (thể thao); sân chính; địa điểm chính; sân vận động chính

Cụm từ
猪场
zhū chǎng

trang trại nuôi heo

Cụm từ
助产士
zhù chǎn shì

nữ hộ sinh

Cụm từ
筑巢
zhù cháo

làm tổ; xây tổ

Cụm từ
筑城
zhù chéng

công sự

Cụm từ
著称
zhù chēng

được biết đến rộng rãi là

Cụm từ
诸城
Zhū chéng

Zhucheng, thành phố cấp huyện ở Weifang 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông

Cụm từ
铸成
zhù chéng

đúc bằng kim loại; (bóng) rèn luyện; tạo thành

Cụm từ
铸成大错
zhù chéng dà cuò

mắc sai lầm nghiêm trọng (thành ngữ)

Thành ngữ
诸城市
Zhū chéng shì

Zhucheng, thành phố cấp huyện ở Weifang 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông

Cụm từ
主承销商
zhǔ chéng xiāo shāng

nhà bảo lãnh phát hành chính

Cụm từ
著称于世
zhù chēng yú shì

nổi tiếng khắp thế giới

Cụm từ