Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
专制主义
zhuān zhì zhǔ yì

chủ nghĩa chuyên chế; chủ nghĩa độc tài; chuyên chế

Cụm từ
转钟
zhuǎn zhōng

quá nửa đêm

Cụm từ
转轴
zhuàn zhóu

trục quay

Cụm từ
转轴儿
zhuàn zhóu r

biến thể er hoá của 轉軸|转轴[zhuan4 zhou2]

Cụm từ
专注
zhuān zhù

tập trung; chú ý; dồn toàn bộ sự chú ý

Cụm từ
专著
zhuān zhù

chuyên khảo; văn bản chuyên ngành

Cụm từ
转注
zhuǎn zhù

chuyển chú (một trong sáu phương pháp 六書|六书 tạo thành chữ Hán); chữ có nghĩa bị ảnh hưởng bởi từ khác; đôi khi gọi là chữ giải thích lẫn nhau

Cụm từ
转转
zhuàn zhuan

đi dạo

Cụm từ
转注字
zhuǎn zhù zì

chuyển chú tự (một trong sáu phương pháp 六書|六书 tạo thành chữ Hán); chữ có nghĩa bị ảnh hưởng bởi từ khác; đôi khi gọi là chữ giải thích lẫn nhau

Cụm từ
转子
zhuàn zǐ

(điện) rôto

Cụm từ
转字锁
zhuàn zì suǒ

khóa số

Cụm từ
转租
zhuǎn zū

cho thuê lại; cho thuê dưới dạng chuyển nhượng

Cụm từ
转作
zhuǎn zuò

(nông nghiệp) chuyển sang trồng loại cây khác

Cụm từ
珠澳
Zhū Ào

Zhuhai và Macau (viết tắt của 珠海[Zhu1 hai3] + 澳門|澳门[Ao4 men2])

Viết tắt
抓拍
zhuā pāi

chụp (hình); bắt khoảnh khắc (ảnh)

Cụm từ
抓嫖
zhuā piáo

(cảnh sát) truy bắt gái mại dâm và khách hàng của họ

Cụm từ
抓去
zhuā qù

bắt đi

Cụm từ
抓取
zhuā qǔ

nắm bắt

Cụm từ
抓取程序
zhuā qǔ chéng xù

bot thu thập hoặc trình thu thập dữ liệu (Internet)

Cụm từ
爪儿
zhuǎ r

móng (của động vật nhỏ); chân của đồ dùng; người ngu ngốc

Cụm từ
抓搔
zhuā sāo

gãi ngứa

Cụm từ
抓伤
zhuā shāng

làm bị thương do cào hoặc cấu

Cụm từ
抓手
zhuā shǒu

điểm bắt đầu; tay cơ khí; thiết bị kẹp

Cụm từ
抓瞎
zhuā xiā

bị bất ngờ không kịp chuẩn bị

Cụm từ
抓小辫子
zhuā xiǎo biàn zi

bắt lỗi ai đó

Cụm từ
抓痒
zhuā yǎng

gãi ngứa

Cụm từ
抓药
zhuā yào

bốc thuốc (thuốc đông y)

Cụm từ
抓贼
zhuā zéi

bắt trộm

Cụm từ
抓周
zhuā zhōu

phong tục bày nhiều đồ vật (bút lông, bàn tính, v.v.) trước mặt em bé vào ngày sinh nhật đầu tiên để xem trẻ chọn cái nào (Vật được chọn được cho là biểu hiện khuynh hướng, nghề…

Cụm từ
抓住
zhuā zhù

nắm bắt; bắt giữ

Cụm từ