Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
状语
zhuàng yǔ

thành phần trạng ngữ (trạng từ hoặc mệnh đề trạng ngữ)

Cụm từ
状元
zhuàng yuán

thủ khoa kỳ thi đình (đạt hạng cao nhất trong hệ thống khoa cử thời phong kiến); xem 榜眼[bang3 yan3] và 探花[tan4 hua1]; thủ khoa kỳ thi tuyển sinh đại học 高考[gao1 kao3]; (ví von)…

Cụm từ
庄园
zhuāng yuán

trang viên; đất phong; biệt thự và công viên

Cụm từ
装运
zhuāng yùn

vận chuyển; lô hàng

Cụm từ
撞运气
zhuàng yùn qi

thử vận may; dựa vào số phận

Cụm từ
装载
zhuāng zài

tải; chất hàng

Cụm từ
撞针
zhuàng zhēn

kim hỏa

Cụm từ
装帧
zhuāng zhēn

bìa và bố cục (của sách, v.v.)

Cụm từ
壮志
zhuàng zhì

mục tiêu lớn; khát vọng to lớn

Cụm từ
装置
zhuāng zhì

lắp đặt; cài đặt; trang thiết bị; hệ thống; đơn vị; thiết bị

Cụm từ
装置物
zhuāng zhì wù

vật cố định; sự lắp đặt

Cụm từ
庄重
zhuāng zhòng

nghiêm trang; trang nghiêm; đáng kính

Cụm từ
庄周
Zhuāng Zhōu

giống như Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3] (369-286 TCN), tác giả Đạo giáo

Cụm từ
庄周梦蝶
zhuāng zhōu mèng dié

Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3] mơ thấy bướm (hay là bướm mơ thấy Trang Tử?)

Cụm từ
桩桩件件
zhuāng zhuāng jiàn jiàn

từng cái một

Cụm từ
庄子
Zhuāng zǐ

Trang Tử (369-286 TCN), tác giả Đạo giáo

Cụm từ
僮族
Zhuàng zú

thuật ngữ cũ cho 壯族|壮族, dân tộc Tráng ở Quảng Tây

Cụm từ
壮族
Zhuàng zú

dân tộc Choang ở Quảng Tây, nhóm dân tộc đông thứ hai của Trung Quốc

Cụm từ
装作
zhuāng zuò

giả vờ; giả bộ; đóng vai

Cụm từ
转行
zhuǎn háng

đổi nghề

Cụm từ
转好
zhuǎn hǎo

cải thiện; chuyển biến tích cực

Cụm từ
专横
zhuān hèng

hách dịch; độc đoán

Cụm từ
赚哄
zhuàn hǒng

lừa gạt; lừa bịp; lừa đảo

Cụm từ
砖红土
zhuān hóng tǔ

đất sét gạch đỏ

Cụm từ
转化
zhuǎn huà

thay đổi; chuyển; chuyển đổi; (di truyền học) chuyển dạng; (hóa học) đồng phân hóa

Cụm từ
转圜
zhuǎn huán

cứu vãn (tình hình); hòa giải; chen vào giúp đỡ

Cụm từ
转换
zhuǎn huàn

thay đổi; chuyển; đổi; biến đổi

Cụm từ
转换断层
zhuǎn huàn duàn céng

đứt gãy chuyển dạng (địa chất)

Cụm từ
转换器
zhuǎn huàn qì

bộ chuyển đổi; cảm biến

Cụm từ
转圜余地
zhuǎn huán yú dì

có chỗ để cứu vãn; dư địa cho sai sót (thành ngữ)

Thành ngữ