Từ tiếng Trung theo Pinyin Z
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Trung Quốc-Phi (quan hệ); Trung Phi; Cộng hòa Trung Phi
Cộng hòa Trung Phi
rẽ ngôi giữa
khoảng trống dọc trong báo giữa hai trang liền kề; đường chỉ dọc ở lưng quần áo
tiền vệ; trung phong (bóng rổ); tiền đạo trung tâm (khúc côn cầu, bóng đá)
bị đột quỵ liệt
bị phục kích
em trai của cha; (đôi khi dùng để chỉ Khổng Tử)
lễ tang (nghi thức Công giáo)
gánh nặng; nhiệm vụ nặng nề (cũng chỉ thuế khóa)
Công ty viễn thông Zoomflight (công ty Trung Quốc)
cổ phiếu khái niệm Trung Quốc (cổ phiếu của công ty Trung Quốc giao dịch trên sàn giao dịch ngoài Trung Quốc hoặc ở Hồng Kông) (viết tắt của 中國概念股|中国概念股[Zhong1 guo2 gai4 nian4…
Trung Quốc và Hồng Kông
Trung Quốc, Hồng Kông và Đài Loan (viết tắt)
đưa ra lời khuyên; lời khuyên; khuyên bảo; một lời khuyên sáng suốt
phòng không tầm trung đến cao (HIMAD)
vách ngăn (giải phẫu)
viết tắt của 中國共產黨|中国共产党[Zhong1 guo2 Gong4 chan3 dang3], Đảng Cộng sản Trung Quốc
công nghiệp nặng
giống đực; nguồn giống đực (của loài động vật)
Đại hội lần thứ 9 của Đảng Cộng sản Trung Quốc năm 1969
công nghiệp nặng; sản xuất
Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc, viết tắt của 中國共產黨中央委員會|中国共产党中央委员会[Zhong1 guo2 Gong4 chan3 dang3 Zhong1 yang1 Wei3 yuan2 hui4]
Văn phòng Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc, chịu trách nhiệm về các vấn đề kỹ thuật và hậu cần liên quan đến Trung ương Đảng; viết tắt 中辦|中办[Zhong1 Ban4]
ủy ban kỷ luật đảng
Ban Tuyên truyền Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc
Ban Tổ chức Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc, giám sát việc bổ nhiệm đảng viên vào các vị trí chính thức trên toàn Trung Quốc; viết tắt 中組部|中组部[Zhong1 zu3 bu4]
thời trung cổ; Thời kỳ Trung Cổ; trung cổ Trung Quốc, thế kỷ 3 đến 9, bao gồm các triều Tùy và Đường; Giữa (của một ngôn ngữ, ví dụ: tiếng Anh Trung đại); đã dùng; đồ cũ
nhiều hoặc ít
nghĩa đen: Gieo dưa được dưa, gieo đậu được đậu (thành ngữ); nghĩa bóng: Gieo nhân nào, gặt quả nấy.; Mọi người phải sống với hậu quả từ hành động của mình.; Bạn đã làm, bạn phải…