Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
鱼肉百姓
yú ròu bǎi xìng

bóc lột dân chúng

Cụm từ
迂儒
yū rú

không thực tế; giáo điều và không thực tiễn

Cụm từ
愚弱
yú ruò

ngu dốt và yếu ớt

Cụm từ
预赛
yù sài

vòng thi sơ khảo; tổ chức vòng loại

Cụm từ
羽鳃鲐
yǔ sāi tái

cá bạc má Ấn Độ

Cụm từ
雨伞
yǔ sǎn

ô, dù; Lượng từ: 把[ba3]

Cụm từ
淤塞
yū sè

nghẽn bùn; bị bồi lắng

Cụm từ
语塞
yǔ sè

bí từ; không nói nên lời

Cụm từ
郁塞
yù sè

bị đè nén (cảm giác); ức chế; kìm nén

Cụm từ
玉山
Yù shān

huyện Ngọc Sơn ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây

Cụm từ
雨山
Yǔ shān

Yushan, một quận của thành phố Mã An Sơn 馬鞍山市|马鞍山市[Ma3an1shan1 Shi4], An Huy

Cụm từ
御膳房
yù shàn fáng

nhà bếp hoàng gia

Cụm từ
淤伤
yū shāng

bầm tím

Cụm từ
瘀伤
yū shāng

bị bầm tím; vết bầm; tím bầm

Cụm từ
遇上
yù shàng

tình cờ gặp (ai đó); gặp phải

Cụm từ
欲善其事,必先利其器
yù shàn qí shì , bì xiān lì qí qì

Thợ giỏi cần dụng cụ tốt nhất để làm việc tốt (thành ngữ). Dụng cụ tốt là điều kiện tiên quyết để thực hiện công việc thành công

Thành ngữ
雨山区
Yǔ shān Qū

Yushan, một quận của thành phố Mã An Sơn 馬鞍山市|马鞍山市[Ma3an1shan1 Shi4], An Huy

Cụm từ
玉山雀鹛
Yù Shān què méi

(loài chim ở Trung Quốc) fulvetta Đài Loan (Fulvetta formosana)

Cụm từ
玉山县
Yù shān xiàn

huyện Ngọc Sơn ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây

Cụm từ
玉山噪鹛
Yù Shān zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim mi mép trắng (Trochalopteron morrisonianum)

Cụm từ
榆社
Yú shè

huyện Yushe ở Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây

Cụm từ
预设
yù shè

giả định; sắp đặt trước; cài đặt trước; giả thuyết; khuynh hướng cài sẵn; mặc định (giá trị,...)

Cụm từ
预审
yù shěn

phiên điều trần sơ bộ; thẩm vấn sơ bộ (của nghi phạm); kiểm tra sơ bộ (của dự án, v.v.)

Cụm từ
语声
yǔ shēng

ngôn ngữ nói; âm thanh nói

Cụm từ
余剩
yú shèng

dư thừa; phần còn lại

Cụm từ
余生
yú shēng

những năm tháng còn lại của cuộc đời; sống sót (sau thảm họa)

Cụm từ
鱼生
yú shēng

cá sống thái lát

Cụm từ
鱼生火,肉生痰,青菜豆腐保平安
yú shēng huǒ , ròu shēng tán , qīng cài dòu fu bǎo píng ān

cá sinh nhiệt, thịt sinh đờm, rau và đậu phụ giữ sức khỏe

Cụm từ
与生俱来
yǔ shēng jù lái

vốn có; bẩm sinh

Cụm từ
榆社县
Yú shè xiàn

huyện Yushe ở Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây

Cụm từ