Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
御史
yù shǐ

ngự sử (chức quan thời kỳ phong kiến)

Cụm từ
于是
yú shì

thế là; kết quả là; do đó; vậy nên

Cụm từ
浴室
yù shì

phòng tắm (phòng dùng để tắm); LT:間|间[jian1]

Cụm từ
玉石
yù shí

ngọc; ngọc và đá; (ví von) tốt và xấu

Cụm từ
礜石
yù shí

quặng asen; arsenopyrit FeAsS

Cụm từ
语失
yǔ shī

lời nói không thận trọng; lỡ lời; sai sót trong lời nói

Cụm từ
谕示
yù shì

ban hành chỉ thị; hướng dẫn (làm gì đó)

Cụm từ
雨蚀
yǔ shí

xói mòn do mưa

Cụm từ
预示
yù shì

cho thấy; tiên đoán; báo trước; báo hiệu

Cụm từ
预试
yù shì

kiểm tra trước

Cụm từ
与世长辞
yǔ shì cháng cí

chết; rời khỏi thế gian mãi mãi

Cụm từ
与世俯仰
yǔ shì fǔ yǎng

thuận theo dòng nước (thành ngữ)

Thành ngữ
与世隔绝
yǔ shì gé jué

bị cắt đứt khỏi thế giới bên ngoài (thành ngữ)

Thành ngữ
于是乎
yú shì hū

vì vậy

Cụm từ
与时间赛跑
yǔ shí jiān sài pǎo

chạy đua với thời gian

Cụm từ
玉石俱焚
yù shí jù fén

đốt cả ngọc và đá; phá hủy không phân biệt (thành ngữ)

Thành ngữ
与时俱进
yǔ shí jù jìn

theo kịp sự phát triển hiện đại; theo kịp thời đại; tiến bộ; kịp thời

Cụm từ
喻世明言
Yù shì Míng yán

một tên khác của 古今小說|古今小说[Gu3 jin1 Xiao3 shuo1], "Chuyện Kể Thời Xưa và Nay" của Phùng Mộng Long 馮夢龍|冯梦龙[Feng2 Meng4 long2]

Cụm từ
虞世南
Yú Shì nán

Vu Thế Nam (558-638), chính trị gia thời Tùy và đầu thời Đường, nhà thơ và nhà thư pháp, một trong bốn đại thư pháp gia đầu thời Đường 唐初四大家[Tang2 chu1 Si4 Da4 jia1]

Cụm từ
遇事生风
yù shì shēng fēng

gây chuyện thị phi mọi lúc (thành ngữ)

Thành ngữ
于事无补
yú shì wú bǔ

không hữu ích; vô dụng

Cụm từ
与世无争
yǔ shì wú zhēng

(thành ngữ) không màng chuyện thế sự

Thành ngữ
与时消息
yǔ shí xiāo xi

thay đổi theo thời gian; thoáng qua; không lâu bền

Cụm từ
与世永别
yǔ shì yǒng bié

chết

Cụm từ
御手
yù shǒu

tay của hoàng đế; biến thể của 馭手|驭手[yu4 shou3]

Cụm từ
玉手
yù shǒu

đôi tay trắng như ngọc

Cụm từ
预售
yù shòu

bán trước

Cụm từ
驭手
yù shǒu

người quản lý động vật thồ; người đánh xe

Cụm từ
预收费
yù shōu fèi

thu trước

Cụm từ
驭兽术
yù shòu shù

huấn luyện động vật; thuần hóa thú hoang (ví dụ: thuần hóa sư tử)

Cụm từ