Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
榆树
yú shù

cây du

Cụm từ
玉树
Yù shù

Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ (tiếng Tạng: yus hru'u bod rigs rang skyong khul) ở Thanh Hải

Cụm từ
余数
yú shù

phần dư (trong phép chia)

Cụm từ
鱼薯
yú shǔ

cá và khoai tây chiên (viết tắt của 炸魚薯條|炸鱼薯条[zha2 yu2 shu3 tiao2])

Viết tắt
雨刷
yǔ shuā

cần gạt nước

Cụm từ
余数定理
yú shù dìng lǐ

định lý phần dư

Cụm từ
淯水
Yù shuǐ

tên sông; tên cũ của sông Bạch Hà 白河 ở Hà Nam; giống như 育水

Cụm từ
渝水
Yú shuǐ

tên cũ của sông Gia Lăng 嘉陵江[Jia1 ling2 Jiang1] ở Tứ Xuyên chảy qua Trùng Khánh; Quận Du Thủy của thành phố Tân Dư 新餘市|新余市[Xin1 yu2 shi4], Giang Tây

Cụm từ
育水
Yù shuǐ

tên sông; tên cũ của sông Bạch Hà 白河 ở Hà Nam

Cụm từ
雨水
yǔ shuǐ

nước mưa; lượng mưa; mưa

Cụm từ
鱼水
yú shuǐ

cá và nước (phép ẩn dụ cho mối quan hệ thân thiết hoặc không thể tách rời)

Cụm từ
鱼水情
yú shuǐ qíng

mối quan hệ gần gũi như giữa cá và nước

Cụm từ
渝水区
Yú shuǐ Qū

Quận Du Thủy của thành phố Tân Dư 新餘市|新余市[Xin1 yu2 shi4], Giang Tây

Cụm từ
鱼水之欢
yú shuǐ zhī huān

niềm vui thân mật sâu sắc trong quan hệ vợ chồng (thành ngữ); quan hệ tình dục

Thành ngữ
虞舜
Yú Shùn

Vua Thuấn, một trong Ngũ Đế huyền thoại 五帝[wu3 di4]

Cụm từ
榆树市
Yú shù shì

Yushu, thành phố cấp huyện ở Trường Xuân 長春|长春, Jilin

Cụm từ
玉蜀黍
yù shǔ shǔ

ngô

Cụm từ
语数外
yǔ shù wài

các môn Ngữ văn, Toán và Tiếng Anh (môn học)

Cụm từ
玉树县
Yù shù Xiàn

huyện Ngọc Thụ (tiếng Tạng: yus hru'u rdzong) thuộc Châu Tự trị Dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
玉树藏族自治州
Yù shù Zàng zú Zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ (tiếng Tạng: yus hru'u bod rigs rang skyong khul) ở Thanh Hải

Cụm từ
玉树州
Yù shù zhōu

châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ (tiếng Tạng: yus hru'u bod rigs rang skyong khul) ở Thanh Hải

Cụm từ
瘐死
yǔ sǐ

chết vì đói hoặc bệnh (tù nhân)

Cụm từ
雨丝
yǔ sī

mưa phùn; mưa nhẹ

Cụm từ
鱼死网破
yú sǐ wǎng pò

nghĩa đen: hoặc cá chết hoặc lưới rách; cuộc đấu tranh sống còn (thành ngữ)

Thành ngữ
雨凇
yǔ sōng

băng tráng; băng phủ

Cụm từ
鱼松
yú sōng

ruốc cá; cá khô sợi giòn và tơi

Cụm từ
语素
yǔ sù

hình vị

Cụm từ
预算
yù suàn

ngân sách

Cụm từ
欲速而不达
yù sù ér bù dá

xem 欲速則不達|欲速则不达[yu4 su4 ze2 bu4 da2]

Cụm từ
玉素甫
Yù sù fǔ

Yusuf, tên Ả Rập (Giuse)

Cụm từ