Từ tiếng Trung theo Pinyin Y
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
cây du
Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ (tiếng Tạng: yus hru'u bod rigs rang skyong khul) ở Thanh Hải
phần dư (trong phép chia)
cá và khoai tây chiên (viết tắt của 炸魚薯條|炸鱼薯条[zha2 yu2 shu3 tiao2])
cần gạt nước
định lý phần dư
tên sông; tên cũ của sông Bạch Hà 白河 ở Hà Nam; giống như 育水
tên cũ của sông Gia Lăng 嘉陵江[Jia1 ling2 Jiang1] ở Tứ Xuyên chảy qua Trùng Khánh; Quận Du Thủy của thành phố Tân Dư 新餘市|新余市[Xin1 yu2 shi4], Giang Tây
tên sông; tên cũ của sông Bạch Hà 白河 ở Hà Nam
nước mưa; lượng mưa; mưa
cá và nước (phép ẩn dụ cho mối quan hệ thân thiết hoặc không thể tách rời)
mối quan hệ gần gũi như giữa cá và nước
Quận Du Thủy của thành phố Tân Dư 新餘市|新余市[Xin1 yu2 shi4], Giang Tây
niềm vui thân mật sâu sắc trong quan hệ vợ chồng (thành ngữ); quan hệ tình dục
Vua Thuấn, một trong Ngũ Đế huyền thoại 五帝[wu3 di4]
Yushu, thành phố cấp huyện ở Trường Xuân 長春|长春, Jilin
ngô
các môn Ngữ văn, Toán và Tiếng Anh (môn học)
huyện Ngọc Thụ (tiếng Tạng: yus hru'u rdzong) thuộc Châu Tự trị Dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ (tiếng Tạng: yus hru'u bod rigs rang skyong khul) ở Thanh Hải
châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ (tiếng Tạng: yus hru'u bod rigs rang skyong khul) ở Thanh Hải
chết vì đói hoặc bệnh (tù nhân)
mưa phùn; mưa nhẹ
nghĩa đen: hoặc cá chết hoặc lưới rách; cuộc đấu tranh sống còn (thành ngữ)
băng tráng; băng phủ
ruốc cá; cá khô sợi giòn và tơi
hình vị
ngân sách
xem 欲速則不達|欲速则不达[yu4 su4 ze2 bu4 da2]
Yusuf, tên Ả Rập (Giuse)