Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
有关各方
yǒu guān gè fāng

tất cả các bên liên quan

Cụm từ
油光光
yóu guāng guāng

bóng loáng; lấp lánh; sáng bóng (do nhờn); trơn; trơn nhờn; dầu mỡ

Cụm từ
油光可鉴
yóu guāng kě jiàn

nghĩa đen: bóng nhờn đến mức có thể phản chiếu (thành ngữ); bóng bẩy

Thành ngữ
油光漆
yóu guāng qī

sơn bóng

Cụm từ
油光水滑
yóu guāng shuǐ huá

bóng loáng; trơn láng mịn

Cụm từ
有关联
yǒu guān lián

có liên quan đến; liên quan; có tương quan

Cụm từ
有轨
yǒu guǐ

có đường ray (xe điện)

Cụm từ
有轨电车
yǒu guǐ diàn chē

xe điện; xe điện chạy trên đường ray; xe tram

Cụm từ
油锅
yóu guō

nồi chiên sâu

Cụm từ
有过之而无不及
yǒu guò zhī ér wú bù jí

không thua kém mặt nào (thành ngữ); vượt trội; làm tốt hơn; (mang nghĩa xấu) còn tệ hơn

Thành ngữ
有害
yǒu hài

có hại; gây hại; tổn hại

Cụm từ
有害无利
yǒu hài wú lì

có hại mà không có lợi (thành ngữ); hại nhiều hơn lợi

Thành ngữ
有害无益
yǒu hài wú yì

có hại mà không có ích (thành ngữ); hại nhiều hơn lợi

Thành ngữ
油汗
yóu hàn

mồ hôi dầu; (phương ngữ) rệp

Cụm từ
友好
yǒu hǎo

thân thiện; hòa nhã; bạn thân

Cụm từ
油耗
yóu hào

mức tiêu thụ nhiên liệu

Cụm từ
友好关系
yǒu hǎo guān xì

quan hệ tốt

Cụm từ
友好区
Yǒu hǎo qū

quận Hữu Hảo của thành phố Y Xuân 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ
有颌
yǒu hé

(cá) có quai hàm

Cụm từ
有何贵干
yǒu hé guì gàn

Đi việc quý gì đến đây?; Tôi có thể giúp gì cho bạn?; Tôi có thể làm gì cho bạn?

Cụm từ
有核国家
yǒu hé guó jiā

quốc gia vũ khí hạt nhân

Cụm từ
油黑
yóu hēi

đen bóng

Cụm từ
黝黑
yǒu hēi

tối; đen; rám nắng

Cụm từ
有恒
yǒu héng

kiên trì; sự kiên trì

Cụm từ
又红又肿
yòu hóng yòu zhǒng

bị đỏ và sưng (thành ngữ)

Thành ngữ
优厚
yōu hòu

hậu hĩnh, rộng rãi (lương, đãi ngộ)

Cụm từ
佑护
yòu hù

sự phù hộ

Cụm từ
优化
yōu huà

tối ưu hóa

Cụm từ
油滑
yóu huá

nhờn; mỡ; mượt mà; trơn (tính cách)

Cụm từ
油猾
yóu huá

ranh mãnh; lém lỉnh

Cụm từ