Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
虚心使人进步,骄傲使人落后
xū xīn shǐ rén jìn bù , jiāo ào shǐ rén luò hòu

khiêm tốn giúp tiến bộ, kiêu ngạo khiến tụt hậu (câu nói của Mao Trạch Đông)

Cụm từ
虚席以待
xū xí yǐ dài

dành sẵn chỗ ngồi cho ai đó (thành ngữ)

Thành ngữ
续西游记
Xù Xī yóu Jì

một trong ba phần tiếp theo thời Minh của Tây du ký 西遊記|西游记

Cụm từ
徐熙媛
Xú Xī yuán

Từ Hy Viên (1976-), nghệ sĩ Đài Loan, biệt danh Đại S (大S)

Cụm từ
吁吁
xū xū

thở hổn hển; thở gấp

Cụm từ
嘘嘘
xū xū

đi tè tè (tiếng lóng trẻ con hoặc phụ nữ)

Tiếng lóng xã hội
徐徐
xú xú

một cách chậm rãi; nhẹ nhàng

Cụm từ
栩栩
xǔ xǔ

sinh động

Cụm từ
煦煦
xù xù

hiền lành; ân cần; nhân từ; ấm áp và dễ chịu; dịu mát

Cụm từ
絮絮
xù xu

lằm bằm không ngớt; kể lể mãi

Cụm từ
续续
xù xù

liên tục; tiếp diễn; không ngừng

Cụm từ
顼顼
xū xū

nản lòng; thất vọng

Cụm từ
魆魆
xū xū

một cách bí mật; lén lút

Cụm từ
徐铉
Xú Xuàn

Xu Xuan (mất năm 991), tác giả chú giải Thuyết Văn Giải Tự 說文解字註|说文解字注[Shuo1 wen2 Jie3 zi4 Zhu4]

Cụm từ
絮絮叨叨
xù xu dāo dāo

dài dòng; lải nhải; nói mãi không vào trọng tâm

Cụm từ
蓄须明志
xù xū míng zhì

nuôi râu để biểu thị quyết tâm (như Mai Lan Phương 梅蘭芳|梅兰芳[Mei2 Lan2 fang1] nuôi râu và từ chối biểu diễn cho người Nhật)

Cụm từ
栩栩如生
xǔ xǔ rú shēng

sống động như thật (thành ngữ); như thật; thực tế

Thành ngữ
栩栩生辉
xǔ xǔ shēng huī

rực rỡ

Cụm từ
虚虚实实
xū xū shí shí

khó mà nói thật hay giả

Cụm từ
序言
xù yán

lời tựa; lời nói đầu; lời mở đầu; khúc dạo đầu

Cụm từ
叙言
xù yán

biến thể của 序言[xu4 yan2]

Cụm từ
绪言
xù yán

xem 緒論|绪论[xu4 lun4]

Cụm từ
虚掩
xū yǎn

che khuất một phần; (cửa, cổng hay cửa sổ) hé mở; khép hờ; không đóng hoàn toàn; không khóa; (áo khoác hay áo sơ mi) không cài khuy

Cụm từ
虚言
xū yán

lời nói rỗng tuếch; lời giả dối

Cụm từ
蓄养
xù yǎng

nuôi (động vật)

Cụm từ
需要
xū yào

cần; muốn; yêu cầu; đòi hỏi; nhu cầu

Cụm từ
须要
xū yào

phải; cần phải

Cụm từ
需要是发明之母
xū yào shì fā míng zhī mǔ

Cần thiết là mẹ đẻ của sáng chế (tục ngữ Châu Âu)

Tục ngữ / châm ngôn
盱眙
Xū yí

huyện Từ Nghĩa, Hoài An 淮安[Huai2 an1], Giang Tô

Cụm từ
蓄意
xù yì

cố ý; dự mưu; ác ý

Cụm từ