Từ tiếng Trung theo Pinyin X
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
khiêm tốn giúp tiến bộ, kiêu ngạo khiến tụt hậu (câu nói của Mao Trạch Đông)
dành sẵn chỗ ngồi cho ai đó (thành ngữ)
một trong ba phần tiếp theo thời Minh của Tây du ký 西遊記|西游记
Từ Hy Viên (1976-), nghệ sĩ Đài Loan, biệt danh Đại S (大S)
thở hổn hển; thở gấp
đi tè tè (tiếng lóng trẻ con hoặc phụ nữ)
một cách chậm rãi; nhẹ nhàng
sinh động
hiền lành; ân cần; nhân từ; ấm áp và dễ chịu; dịu mát
lằm bằm không ngớt; kể lể mãi
liên tục; tiếp diễn; không ngừng
nản lòng; thất vọng
một cách bí mật; lén lút
Xu Xuan (mất năm 991), tác giả chú giải Thuyết Văn Giải Tự 說文解字註|说文解字注[Shuo1 wen2 Jie3 zi4 Zhu4]
dài dòng; lải nhải; nói mãi không vào trọng tâm
nuôi râu để biểu thị quyết tâm (như Mai Lan Phương 梅蘭芳|梅兰芳[Mei2 Lan2 fang1] nuôi râu và từ chối biểu diễn cho người Nhật)
sống động như thật (thành ngữ); như thật; thực tế
rực rỡ
khó mà nói thật hay giả
lời tựa; lời nói đầu; lời mở đầu; khúc dạo đầu
biến thể của 序言[xu4 yan2]
xem 緒論|绪论[xu4 lun4]
che khuất một phần; (cửa, cổng hay cửa sổ) hé mở; khép hờ; không đóng hoàn toàn; không khóa; (áo khoác hay áo sơ mi) không cài khuy
lời nói rỗng tuếch; lời giả dối
nuôi (động vật)
cần; muốn; yêu cầu; đòi hỏi; nhu cầu
phải; cần phải
Cần thiết là mẹ đẻ của sáng chế (tục ngữ Châu Âu)
huyện Từ Nghĩa, Hoài An 淮安[Huai2 an1], Giang Tô
cố ý; dự mưu; ác ý