Từ tiếng Trung theo Pinyin W
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Tiểu thuyết Lịch sử Ngắn về Văn minh, cuối thời Thanh của Li Boyuan 李伯元[Li3 Bo2 yuan2] hoặc Li Baojia 李寶嘉|李宝嘉[Li3 Bao3 jia1], miêu tả biến động sau Liên quân Tám nước năm 1900…
nổi tiếng khắp thế giới
bút mực; văn hóa
thu lợi chắc chắn; thứ mà người ta chắc chắn có được
Thành phố Winnipeg, thủ phủ Manitoba, Canada
ấm áp
văn bằng
mộc qua
bà đỡ (thuật ngữ cũ)
sự ảnh hưởng của tác phẩm viết đối với người đọc; nhẹ nhàng; tao nhã
(phương ngữ) kiếm tiền
Winchester (thị trấn ở miền nam nước Anh, thủ đô của vương quốc Wessex trước đây)
người trẻ tuổi theo phong cách nghệ thuật hoặc trí thức (viết tắt của 文藝青年|文艺青年[wen2 yi4 qing1 nian2])
sự dịu dàng; ấm áp; tấm lòng ấm áp; mềm lòng
đầy tình cảm dịu dàng (thành ngữ); mềm lòng
suối nước nóng; spa; onsen
suối nước nóng
Arishang Nahiyisi hoặc huyện Wenquan ở châu tự trị Mông Cổ Börtala 博爾塔拉蒙古自治州|博尔塔拉蒙古自治州, Tân Cương
chòm sao quản về học thuật và thi cử; (bóng) thiên tài văn học nổi tiếng; tên thương hiệu từ điển điện tử cầm tay của công ty Golden Global View Bắc Kinh
ấm áp; hâm nóng (thức ăn, v.v.)
người học thức; học giả; văn nhân
người nổi tiếng
người làm văn thường coi thường lẫn nhau (thành ngữ)
dịu dàng và mềm mại; nhẹ nhàng; ngọt ngào (thường dùng để tả cô gái hoặc phụ nữ)
dịu dàng; tử tế; khí hậu ôn hòa và ẩm ướt
(thành ngữ) thư sinh yếu đuối
văn phong như người viết (thành ngữ)
vững như núi Thái; an toàn chắc chắn
huyện Văn Sơn trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam; quận Văn Sơn của thành phố Đài Bắc…
huyện Vấn Thượng ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông; thời cổ, thượng nguồn sông Ôn ở Sơn Đông, dùng để chỉ nước Tề 齊國|齐国[Qi2 guo2]