Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.170 từ sẵn sàng
文明小史
Wén míng Xiǎo shǐ

Tiểu thuyết Lịch sử Ngắn về Văn minh, cuối thời Thanh của Li Boyuan 李伯元[Li3 Bo2 yuan2] hoặc Li Baojia 李寶嘉|李宝嘉[Li3 Bao3 jia1], miêu tả biến động sau Liên quân Tám nước năm 1900…

Cụm từ
闻名于世
wén míng yú shì

nổi tiếng khắp thế giới

Cụm từ
文墨
wén mò

bút mực; văn hóa

Cụm từ
稳拿
wěn ná

thu lợi chắc chắn; thứ mà người ta chắc chắn có được

Cụm từ
温尼伯
Wēn ní bó

Thành phố Winnipeg, thủ phủ Manitoba, Canada

Cụm từ
温暖
wēn nuǎn

ấm áp

Cụm từ
文凭
wén píng

văn bằng

Cụm từ
榅桲
wēn po

mộc qua

Cụm từ
稳婆
wěn pó

bà đỡ (thuật ngữ cũ)

Cụm từ
文气
wén qì

sự ảnh hưởng của tác phẩm viết đối với người đọc; nhẹ nhàng; tao nhã

Cụm từ
揾钱
wèn qián

(phương ngữ) kiếm tiền

Cụm từ
温切斯特
Wēn qiē sī tè

Winchester (thị trấn ở miền nam nước Anh, thủ đô của vương quốc Wessex trước đây)

Cụm từ
文青
wén qīng

người trẻ tuổi theo phong cách nghệ thuật hoặc trí thức (viết tắt của 文藝青年|文艺青年[wen2 yi4 qing1 nian2])

Viết tắt
温情
wēn qíng

sự dịu dàng; ấm áp; tấm lòng ấm áp; mềm lòng

Cụm từ
温情脉脉
wēn qíng mò mò

đầy tình cảm dịu dàng (thành ngữ); mềm lòng

Thành ngữ
温泉
wēn quán

suối nước nóng; spa; onsen

Cụm từ
温泉城
wēn quán chéng

suối nước nóng

Cụm từ
温泉县
Wēn quán xiàn

Arishang Nahiyisi hoặc huyện Wenquan ở châu tự trị Mông Cổ Börtala 博爾塔拉蒙古自治州|博尔塔拉蒙古自治州, Tân Cương

Cụm từ
文曲星
Wén qǔ xīng

chòm sao quản về học thuật và thi cử; (bóng) thiên tài văn học nổi tiếng; tên thương hiệu từ điển điện tử cầm tay của công ty Golden Global View Bắc Kinh

Cụm từ
温热
wēn rè

ấm áp; hâm nóng (thức ăn, v.v.)

Cụm từ
文人
wén rén

người học thức; học giả; văn nhân

Cụm từ
闻人
wén rén

người nổi tiếng

Cụm từ
文人相轻
wén rén xiāng qīng

người làm văn thường coi thường lẫn nhau (thành ngữ)

Thành ngữ
温柔
wēn róu

dịu dàng và mềm mại; nhẹ nhàng; ngọt ngào (thường dùng để tả cô gái hoặc phụ nữ)

Cụm từ
温润
wēn rùn

dịu dàng; tử tế; khí hậu ôn hòa và ẩm ướt

Cụm từ
文弱书生
wén ruò shū shēng

(thành ngữ) thư sinh yếu đuối

Thành ngữ
文如其人
wén rú qí rén

văn phong như người viết (thành ngữ)

Thành ngữ
稳如泰山
wěn rú Tài Shān

vững như núi Thái; an toàn chắc chắn

Cụm từ
文山
Wén shān

huyện Văn Sơn trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam; quận Văn Sơn của thành phố Đài Bắc…

Cụm từ
汶上
Wèn shàng

huyện Vấn Thượng ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông; thời cổ, thượng nguồn sông Ôn ở Sơn Đông, dùng để chỉ nước Tề 齊國|齐国[Qi2 guo2]

Cụm từ