Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.170 từ sẵn sàng
五通
wǔ tōng

vỏ trục giữa (trong khung xe đạp); (Phật giáo) năm năng lực siêu nhiên (viết tắt của 五神通[wu3 shen2 tong1])

Viết tắt
巫统
Wū tǒng

UMNO (Tổ chức Dân tộc Mã Lai Thống nhất), đảng chính trị lớn nhất Malaysia

Cụm từ
梧桐
wú tóng

cây ngô đồng (Firmiana platanifolia); cây tiêu huyền Trung Quốc

Cụm từ
武统
wǔ tǒng

thống nhất bằng vũ lực (thường liên quan đến Đài Loan)

Cụm từ
无痛
wú tòng

không đau; không cảm giác đau

Cụm từ
梧桐科
wú tóng kē

họ Trôm, họ cây cẩm quỳ bao gồm Ca cao, Cola và Firmiana

Cụm từ
五通桥
Wǔ tōng qiáo

quận Ngũ Thông Kiều của thành phố Lạc Sơn 樂山市|乐山市[Le4 shan1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
五通桥区
Wǔ tōng qiáo qū

khu Wutongqiao của thành phố Lạc Sơn 樂山市|乐山市[Le4 shan1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
无头苍蝇
wú tóu cāng ying

như ruồi không đầu (ví ai đó đang cuống cuồng chạy loanh quanh)

Cụm từ
吴头楚尾
Wú tóu Chǔ wěi

nghĩa đen: đầu ở Ngô và đuôi ở Sở (thành ngữ); nghĩa bóng: gần nhau; đầu kề đuôi; một việc bắt đầu khi việc kia kết thúc

Thành ngữ
乌涂
wū tu

không rõ; rắc rối; (nước uống) âm ấm; nhạt nhẽo

Cụm từ
乌托邦
wū tuō bāng

không tưởng (từ mượn)

Cụm từ
屋外
wū wài

ngoài trời; bên ngoài

Cụm từ
毋忘
wú wàng

Đừng quên! (văn học)

Cụm từ
无望
wú wàng

không có hy vọng; vô vọng; không có triển vọng

Cụm từ
无往不利
wú wǎng bù lì

(thành ngữ) làm việc gì cũng thành công

Thành ngữ
武王伐纣
Wǔ wáng fá Zhòu

Vua Vũ của nhà Chu 周武王[Zhou1 Wu3 wang2] lật đổ bạo chúa Trụ của nhà Thương 商紂王|商纣王[Shang1 Zhou4 wang2]

Cụm từ
无网格法
wú wǎng gé fǎ

phương pháp không lưới (mô phỏng số); phương pháp không lưới

Cụm từ
勿忘国耻
wù wàng guó chǐ

Đừng bao giờ quên nỗi nhục quốc gia, chỉ sự kiện đường sắt Phụng Thiên ngày 18 tháng 9 năm 1931 九一八事變|九一八事变 và việc Nhật Bản sáp nhập Mãn Châu sau đó

Cụm từ
吴王阖庐
Wú wáng Hé Lú

Vua Helu nước Ngô (-496 TCN, trị vì 514-496 TCN); còn gọi là 吳王闔閭|吴王阖闾

Cụm từ
吴王阖闾
Wú wáng Hé Lǘ

Vua Helu nước Ngô (-496 TCN, trị vì 514-496 TCN), đôi khi được coi là một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸; còn gọi là 吳王闔廬|吴王阖庐

Cụm từ
勿忘我
wù wàng wǒ

hoa lưu ly, chi Myosotis (thực vật)

Cụm từ
五味
wǔ wèi

năm vị, cụ thể là: ngọt 甜, chua 酸, đắng 苦, cay 辣, mặn 鹹|咸; đủ loại hương vị

Cụm từ
武威
Wǔ wēi

Vũ Uy, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc

Cụm từ
无味
wú wèi

không mùi vị; không ngon; không mùi; nhạt nhẽo; không thú vị

Cụm từ
无为
wú wéi

đạo lý vô vi của Đạo giáo; để mọi việc theo lẽ tự nhiên; tự do kinh tế

Cụm từ
无谓
wú wèi

vô nghĩa; không ý nghĩa; không cần thiết

Cụm từ
无微不至
wú wēi bù zhì

theo mọi cách có thể (thành ngữ); tỉ mỉ

Thành ngữ
无维度
wú wéi dù

vô thứ nguyên (toán)

Cụm từ
五味俱全
wǔ wèi jù quán

đủ đầy cả năm vị (thành ngữ); mọi hương vị trên đời

Thành ngữ