无味
không mùi vị; không ngon; không mùi; nhạt nhẽo; không thú vị
không mùi vị; không ngon; không mùi; nhạt nhẽo; không thú vị
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không phím (nhạc cụ có dây)
›无国界wú guó jièkhông biên giới (dùng cho các tổ chức như Phong trào Thầy thuốc Không Biên Giới)
›无国界记者Wú guó jiè Jì zhěPhóng viên Không Biên Giới (tổ chức áp lực)
›无国界医生Wú guó jiè Yī shēngTổ chức Bác sĩ Không Biên Giới (tổ chức từ thiện MSF); Bác sĩ Không Biên Giới
›无名wú míngkhông tên; tăm tối
›无大无小wú dà wú xiǎokhông quan trọng lớn hay nhỏ; không phân biệt trên dưới
›无可争议wú kě zhēng yìkhông thể chối cãi; không tranh cãi
›无奇不有wú qí bù yǒukhông gì là không kỳ lạ; đầy những điều phi thường
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.