Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.170 từ sẵn sàng
无底
wú dǐ

không đáy

Cụm từ
无敌
wú dí

vô song; không có đối thủ; một hình mẫu

Cụm từ
无棣
Wú dì

huyện Vô Định ở Tân Châu 濱州|滨州[Bin1 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
污点
wū diǎn

vết bẩn; vết nhơ

Cụm từ
误点
wù diǎn

không đúng giờ; trễ (phương tiện công cộng, hãng hàng không); quá hạn; chậm lịch; trì hoãn

Cụm từ
乌雕
wū diāo

(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng đốm lớn (Aquila clanga)

Cụm từ
乌雕鸮
wū diāo xiāo

(loài chim ở Trung Quốc) cú đại bàng màu nâu (Bubo coromandus)

Cụm từ
无底洞
wú dǐ dòng

hố không đáy

Cụm từ
无的放矢
wú dì fàng shǐ

bắn mà không nhắm (thành ngữ); fig. nói mà không suy nghĩ; bắn mù quáng; bắn lên không; trúng bừa

Thành ngữ
无底坑
wú dǐ kēng

vực thẳm không đáy (Địa ngục trong Kinh Thánh); không có hố (thang máy)

Cụm từ
屋顶
wū dǐng

mái nhà; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
武丁
Wǔ Dīng

Vũ Đinh (khoảng thế kỷ 14 TCN), người sáng lập huyền thoại và là minh quân của triều Thương

Cụm từ
武定
Wǔ dìng

niên hiệu Vũ Định (543-550) thời Đông Ngụy của Bắc Triều 東魏|东魏[Dong1 Wei4]; huyện Vũ Định ở Châu tự trị Di tộc Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
武定县
Wǔ dìng Xiàn

huyện Vũ Định ở Châu tự trị Di tộc Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
无定形碳
wú dìng xíng tàn

carbon vô định hình

Cụm từ
无棣县
Wú dì xiàn

huyện Vô Định ở Binzhou 濱州|滨州[Bin1 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
无地自容
wú dì zì róng

(thành ngữ) xấu hổ không còn chỗ nào để giấu mặt

Thành ngữ
乌鸫
wū dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim sáo đen thường (Turdus merula)

Cụm từ
舞动
wǔ dòng

chuyển động như đang múa; vung (một dụng cụ); vẫy; phất (mắt, tay v.v.) nhảy múa; đập rì rào

Cụm từ
乌东德
Wū dōng dé

Wudongde, tên một đập thuỷ điện trên sông Kim Sa 金沙江[Jin1 sha1 jiang1] tại một điểm nơi sông tạo thành biên giới giữa Vân Nam và Tứ Xuyên

Cụm từ
乌冬面
wū dōng miàn

mì udon

Cụm từ
无冬无夏
wú dōng wú xià

bất kể mùa nào; quanh năm suốt tháng

Cụm từ
无动于中
wú dòng yú zhōng

biến thể của 無動於衷|无动于衷[wu2 dong4 yu2 zhong1]

Cụm từ
无动于衷
wú dòng yú zhōng

lãnh đạm; thờ ơ; không quan tâm

Cụm từ
五斗柜
wǔ dǒu guì

tủ ngăn kéo

Cụm từ
五斗米道
Wǔ dǒu mǐ Dào

Đạo Ngũ Đấu Gạo (phong trào Đạo giáo); Đạo Thiên Sư

Cụm từ
五度
wǔ dù

năm độ; quãng năm (khoảng cách cơ bản trong âm nhạc, từ đô đến son)

Cụm từ
巫毒
wū dú

tà thuật vu đô (từ mượn)

Cụm từ
武都
Wǔ dū

quận Vũ Đô của thành phố Lũng Nam 隴南市|陇南市[Long3 nan2 shi4], Cam Túc

Cụm từ
无度
wú dù

quá mức; thái quá; không biết giới hạn của mình

Cụm từ