Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.170 từ sẵn sàng
无翅
wú chì

không cánh

Cụm từ
舞池
wǔ chí

sàn nhảy

Cụm từ
无齿翼龙
Wú chǐ yì lóng

Pteranodon (một chi thằn lằn bay)

Cụm từ
吴楚
Wú Chǔ

các nước phía nam Ngô và Sở; vùng trung và hạ lưu Trường Giang

Cụm từ
无处
wú chù

không nơi nào

Cụm từ
吴川
Wú chuān

Ngô Xuyên, thành phố cấp huyện ở Trạm Giang 湛江[Zhan4 jiang1], Quảng Đông

Cụm từ
武川
Wǔ chuān

huyện Vũ Xuyên ở Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông

Cụm từ
无船承运人
wú chuán chéng yùn rén

người vận chuyển không sở hữu tàu (NVOCC) (vận tải)

Cụm từ
务川仡佬族苗族自治县
Wù chuān Gē lǎo zú Miáo zú Zì zhì xiàn

Quận tự trị dân tộc Cơ Lao và Miêu Vụ Xuyên ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], đông bắc Quý Châu

Cụm từ
吴川市
Wú chuān shì

Ngô Xuyên, thành phố cấp huyện ở Trạm Giang 湛江[Zhan4 jiang1], Quảng Đông

Cụm từ
务川县
Wù chuān xiàn

quận tự trị dân tộc Cơ Lao và Miêu Vụ Xuyên ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], đông bắc Quý Châu

Cụm từ
武川县
Wǔ chuān xiàn

huyện Vũ Xuyên ở Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông

Cụm từ
务川自治县
Wù chuān Zì zhì xiàn

quận tự trị dân tộc Cơ Lao và Miêu Vụ Xuyên ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], đông bắc Quý Châu

Cụm từ
无处不在
wú chù bù zài

có mặt khắp nơi

Cụm từ
无处可寻
wú chù kě xún

không thể tìm thấy ở đâu cả (thành ngữ)

Thành ngữ
戊醇
wù chún

amyl alcohol

Cụm từ
无醇啤酒
wú chún pí jiǔ

bia ít cồn; bia không cồn (thường là 0.5% ABV trở xuống)

Cụm từ
无出其右
wú chū qí yòu

vô song; không có gì sánh bằng; không gì tốt hơn

Cụm từ
无处容身
wú chù róng shēn

không có nơi nào để ẩn náu

Cụm từ
芜词
wú cí

lời lẽ dư thừa

Cụm từ
无从
wú cóng

không có cách; ngoài thẩm quyền hoặc khả năng; việc không có cách làm

Cụm từ
无从下手
wú cóng xià shǒu

không biết bắt đầu từ đâu

Cụm từ
勿cue
wù c u e

(tiếng lóng Internet) đừng gọi tôi; đừng kéo tôi vào

Ngôn ngữ mạng
无措
wú cuò

bất lực

Cụm từ
武打
wǔ dǎ

đánh võ nhào lộn trong kinh kịch hoặc múa

Cụm từ
乌达
Wū dá

khu Ud hoặc quận Wuda của thành phố Wuhai 烏海市|乌海市[Wu1 hai3 Shi4], Nội Mông

Cụm từ
五大湖
Wǔ dà hú

Ngũ Đại Hồ; năm hồ lớn ở Bắc Mỹ

Cụm từ
五代
Wǔ dài

Ngũ Đại, giai đoạn lịch sử giữa sự sụp đổ của nhà Đường (907) và sự thành lập của nhà Tống (960), khi năm triều đại liên tiếp được thành lập nhanh chóng ở Bắc Trung Quốc

Cụm từ
五代史
Wǔ dài shǐ

Lịch sử Ngũ Đại, bộ thứ mười tám trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Tiết Cư Chính 薛居正[Xue1 Ju1 zheng4] năm 974 trong thời Bắc Tống 北宋[Bei3 Song4]…

Cụm từ
五代十国
Wǔ dài Shí guó

Ngũ Đại (907-960) và Thập Quốc (902-979), giai đoạn biến động chính trị trong lịch sử Trung Quốc

Cụm từ