Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.170 từ sẵn sàng
五彩
wǔ cǎi

năm màu (chính) (trắng, đen, đỏ, vàng và xanh); nhiều màu sắc

Cụm từ
无猜
wú cāi

không nghi ngờ; ngây thơ và không e dè

Cụm từ
五彩缤纷
wǔ cǎi bīn fēn

muôn màu rực rỡ (thành ngữ); một màn phô diễn sặc sỡ

Thành ngữ
五彩宾纷
wǔ cǎi bīn fēn

đầy màu sắc

Cụm từ
午餐
wǔ cān

bữa trưa; buổi ăn trưa; LT:份[fen4],頓|顿[dun4],次[ci4]

Cụm từ
午餐会
wǔ cān huì

tiệc trưa

Cụm từ
午餐肉
wǔ cān ròu

thịt hộp; thịt hộp SPAM

Cụm từ
误差
wù chā

chênh lệch; lỗi; sai số

Cụm từ
物产
wù chǎn

sản phẩm; nông sản; tài nguyên thiên nhiên

Cụm từ
五常
wǔ cháng

ngũ thường trong đạo đức truyền thống Trung Hoa: nhân 仁[ren2], nghĩa 義|义[yi4], lễ 禮|礼[li3], trí 智[zhi4] và tín 信[xin4]; thuật ngữ thay thế cho 五倫|五伦[wu3lun2], ngũ luân; thuật ngữ…

Cụm từ
武昌
Wǔ chāng

quận Vũ Xương của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
乌鲳
wū chāng

cá chim đen

Cụm từ
无偿
wú cháng

miễn phí; không tính tiền; không tốn chi phí

Cụm từ
无常
wú cháng

biến đổi; không ổn định; khó lường; vô thường (tiếng Phạn: anitya); ma quỷ bắt hồn sau khi chết; qua đời; chết

Cụm từ
舞场
wǔ chǎng

sàn nhảy

Cụm từ
武昌起义
Wǔ chāng Qǐ yì

Khởi nghĩa Vũ Xương ngày 10 tháng 10 năm 1911, dẫn đến Cách mạng Tân Hợi của Tôn Trung Sơn và sự sụp đổ của triều đại nhà Thanh

Cụm từ
武昌区
Wǔ chāng qū

quận Vũ Xương của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
五常市
Wǔ cháng shì

Vũ Xương, thành phố cấp huyện ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang

Cụm từ
无产阶级
wú chǎn jiē jí

giai cấp vô sản

Cụm từ
无产者
wú chǎn zhě

giai cấp vô sản; người không có tài sản

Cụm từ
误车
wù chē

lỡ (xe buýt, tàu hỏa, v.v.)

Cụm từ
戊辰
wù chén

năm thứ năm E5 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1988 hoặc 2048

Cụm từ
婺城
Wù chéng

quận Vụ Thành của thành phố Kim Hoa 金華市|金华市[Jin1 hua2 shi4], tỉnh Chiết Giang

Cụm từ
武城
Wǔ chéng

huyện Wucheng ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
无成
wú chéng

không đạt được gì

Cụm từ
吴承恩
Wú Chéng ēn

Ngô Thừa Ân (1500-1582), tác giả (hoặc người biên soạn) tiểu thuyết Tây du ký 西遊記|西游记

Cụm từ
婺城区
Wù chéng qū

quận Vụ Thành của thành phố Kim Hoa 金華市|金华市[Jin1 hua2 shi4], tỉnh Chiết Giang

Cụm từ
武城县
Wǔ chéng xiàn

huyện Vũ Thành ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
无衬线
wú chèn xiàn

chữ không chân (đánh máy)

Cụm từ
无耻
wú chǐ

không biết xấu hổ; vô liêm sỉ; mặt dày

Cụm từ