Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.170 từ sẵn sàng

bướng bỉnh, ngang ngược

Từ vựng

bướng bỉnh; gặp phải

Từ vựng

tên địa danh

Danh từ riêng

họ [Wu1]; tên địa danh cổ

Danh từ riêng

mạ-; mạ

Từ vựng

trát; cái bay

Từ vựng

cái cuốc

Từ vựng

tungsten (hóa học)

Từ vựng

dùng trong 阢隉|阢陧[wu4 nie4]

Từ vựng

biến thể của 塢|坞[wu4]

Từ vựng

sương mù; sương; LT:場|场[chang2],陣|阵[zhen4]

Từ vựng

bịt chân giữ ấm

Từ vựng

(hình thức kết hợp) chạy toán loạn; phấn đấu vì

Từ vựng

chim sẻ hoàng; cũng đọc [wu1]

Từ vựng

vẹt

Từ vựng

vịt

Từ vựng

hươu đực; bầy đàn

Từ vựng

sóc bay

Từ vựng
无碍
wú ài

không bị cản trở; không bị hạn chế; thông suốt; không trở ngại; không bị ràng buộc

Cụm từ
雾霭
wù ǎi

sương mù

Cụm từ
午安
wǔ ān

Chào buổi chiều!; Xin chào (chào ban ngày)

Cụm từ
武安
Wǔ ān

Vũ An, thành phố cấp huyện ở Hàm Đan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
武安市
Wǔ ān shì

Vũ An, thành phố cấp huyện ở Hàm Đan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
五霸
Wǔ bà

năm bá chủ thời Xuân Thu 春秋[Chun1 qiu1]

Cụm từ
戊巴比妥钠
wù bā bǐ tuǒ nà

pentasorbital natri (một loại thuốc an thần)

Cụm từ
乌拜迪
Wū bài dí

Ubaydi (thị trấn ở Iraq)

Cụm từ
五百年前是一家
wǔ bǎi nián qián shì yī jiā

cách đây năm trăm năm chúng ta là cùng một gia đình (thành ngữ) (nói về những người cùng họ)

Thành ngữ
舞伴
wǔ bàn

bạn nhảy

Cụm từ
吴邦国
Wú Bāng guó

Ngô Bang Quốc (1941-), kỹ sư điện và chính trị gia Trung Quốc, ủy viên Bộ Chính trị 1992-2012

Cụm từ
无伴奏合唱
wú bàn zòu hé chàng

hòa âm không nhạc đệm (âm nhạc)

Cụm từ