Từ tiếng Trung theo Pinyin T
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
cuộc thi thể thao
sân vận động; LT:個|个[ge4],座[zuo4]
nhà thi đấu
bài kiểm tra thể lực (cho học sinh, v.v.)
rèn luyện thể chất
phép hoán dụ
phòng gym; nhà thi đấu; sân vận động; LT:個|个[ge4]
thể thao; hoạt động thể thao
giới thể thao; thế giới thể thao
khoa Giáo dục Thể chất
sự kiện thể thao
thể thao; văn hóa thể chất
người không giỏi thể thao
sớm hơn dự kiến; sớm hơn kế hoạch; dời lên sớm hơn
thúc đẩy; kích thích
(y học) dấu hiệu; dấu hiệu thể chất
tinh chế; chiết xuất
chủ đề của tác phẩm văn học
hệ thống; tổ chức
thể chất
trọng lượng cơ thể
cân sức khỏe
cân (để đo trọng lượng cơ thể)
(chim) hót ngọt ngào
ngăn kéo; dụng cụ nấu ăn có thể xếp chồng; thảm đan trên khung giường hoặc ghế; màn cửa sổ đan
nho; nho khô
thang; thang gấp
móng guốc; (cũ, nghĩa bóng) phụ nữ lẳng lơ; người đàn bà hỗn láo
viết dòng đề tặng (thơ, nhận xét, chữ ký,...); một dòng đề tặng
máy nhắc chữ