Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
司马昭
Sī mǎ Zhāo

Tư Mã Chiêu (211-265), tướng quân và chính trị gia của Tào Ngụy 曹魏[Cao2 Wei4]

Cụm từ
司马昭之心路人皆知
Sī mǎ Zhāo zhī xīn lù rén jiē zhī

nghĩa đen: Ý định của Tư Mã Chiêu rõ ràng ai cũng biết (thành ngữ); nghĩa bóng: một bí mật ai cũng biết

Thành ngữ
四门轿车
sì mén jiào chē

xe sedan (ô tô)

Cụm từ
斯密
Sī mì

Smith (tên); cũng được viết là 史密斯

Cụm từ
私密
sī mì

riêng tư; bí mật; thân mật

Cụm từ
私秘
sī mì

xem 私密[si1 mi4]

Cụm từ
四面
sì miàn

bốn phía

Cụm từ
死面
sǐ miàn

bột không men

Cụm từ
丝绵
sī mián

tơ tằm; lông tơ

Cụm từ
四面八方
sì miàn bā fāng

khắp mọi hướng; xung quanh; gần xa

Cụm từ
四面楚歌
sì miàn Chǔ gē

nghĩa đen: tứ bề vang tiếng Sở (thành ngữ); nghĩa bóng: bị kẻ thù bao vây, cô lập và không có sự giúp đỡ

Thành ngữ
四面体
sì miàn tǐ

hình tứ diện

Cụm từ
寺庙
sì miào

đền; chùa; miếu

Cụm từ
思密达
sī mì dá

(tiếng lóng) (dùng cuối câu để bắt chước cách nói tiếng Hàn) (từ mượn đuôi động từ tiếng Hàn "seumnida"); (hài hước) người Hàn Quốc

Tiếng lóng xã hội
四民
sì mín

"tứ dân" của Trung Quốc cổ đại, tức là sĩ, nông, công, thương

Cụm từ
嘶鸣
sī míng

ngựa hí; kêu hí

Cụm từ
思明
Sī míng

Siming, một quận của Hạ Môn 廈門市|厦门市[Xia4men2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
死命
sǐ mìng

số phận; chết; tuyệt vọng

Cụm từ
思明区
Sī míng Qū

Siming, một quận của Hạ Môn 廈門市|厦门市[Xia4men2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
斯密约瑟
Sī mì Yuē sè

Joseph Smith, Jr. (1805-1844), người sáng lập phong trào Thánh Hữu Ngày Sau

Cụm từ
斯摩棱斯克
Sī mó léng sī kè

Smolensk (thành phố Nga)

Cụm từ
思谋
sī móu

suy xét; suy nghĩ trong đầu

Cụm từ
私谋叛国
sī móu pàn guó

âm mưu phản quốc (thành ngữ)

Thành ngữ
思慕
sī mù

tưởng nhớ ai đó; nghĩ về với sự kính trọng

Cụm từ
私募
sī mù

chào bán riêng lẻ (đầu tư)

Cụm từ
私募基金
sī mù jī jīn

quỹ đầu tư tư nhân; quỹ chào bán riêng lẻ (ví dụ: quỹ phòng hộ)

Cụm từ
司南
sī nán

la bàn cổ của Trung Quốc

Cụm từ
思南
Sī nán

Tư Nam, một huyện ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2 ren2 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
死难
sǐ nàn

chết do tai nạn; chết vì chính nghĩa

Cụm từ
私囊
sī náng

túi riêng của mình

Cụm từ