Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
斯莱特林
Sī lái tè lín

Slytherin (Harry Potter)

Cụm từ
撕烂
sī làn

xé nát; xé thành từng mảnh

Cụm từ
思乐冰
Sī lè bīng

Slurpee (đồ uống)

Cụm từ
斯雷布雷尼察
Sī léi bù léi ní chá

Srebrenica, Bosnia-Herzegovina

Cụm từ
死了张屠夫,不吃混毛猪
sǐ le Zhāng tú fū , bù chī hùn máo zhū

nghĩa đen: chỉ vì Trương đồ tể chết, không có nghĩa là chúng ta phải ăn thịt lợn lẫn lông (thành ngữ); nghĩa bóng: không ai là không thể thay thế

Thành ngữ
私利
sī lì

lợi ích cá nhân; lợi ích ích kỷ của bản thân

Cụm từ
私立
sī lì

tư nhân (công ty, trường học, v.v.)

Cụm từ
思恋
sī liàn

nhớ nhung; khao khát

Cụm từ
思量
sī liang

suy tính; cân nhắc; suy đi nghĩ lại

Cụm từ
四两拨千斤
sì liǎng bō qiān jīn

nghĩa đen bốn lạng có thể chuyển ngàn cân (thành ngữ); nghĩa bóng đạt được nhiều với ít nỗ lực

Thành ngữ
私了
sī liǎo

giải quyết riêng; giải quyết kín đáo; dàn xếp ngoài tòa

Cụm từ
私聊
sī liáo

(tin học) trò chuyện riêng tư; chat riêng

Cụm từ
饲料
sì liào

thức ăn chăn nuôi; cỏ khô

Cụm từ
斯里巴加湾港
Sī lǐ Bā jiā wān gǎng

Bandar Seri Begawan, thủ đô của Brunei

Cụm từ
撕裂
sī liè

xé rách; xé toạc; vết rách; chỗ rách

Cụm từ
斯里兰卡
Sī lǐ lán kǎ

Sri Lanka; (trước đây) Tích Lan

Cụm từ
四邻
sì lín

hàng xóm gần nhất

Cụm từ
四邻八舍
sì lín bā shè

cả khu xóm

Cụm từ
司令
sī lìng

sĩ quan chỉ huy

Cụm từ
四灵
sì líng

bốn linh vật; bốn vị thần đế; bốn sinh vật huyền thoại biểu trưng cho thịnh vượng và trường thọ, gồm phượng hoàng 鳳|凤[feng4], rùa 龜|龟[gui1], rồng 龍|龙[long2] và kỳ lân 麒麟[qi2…

Cụm từ
司令部
sī lìng bù

trụ sở chính; trung tâm chỉ huy quân sự

Cụm từ
司令官
sī lìng guān

chỉ huy; sĩ quan phụ trách

Cụm từ
司令员
sī lìng yuán

chỉ huy

Cụm từ
死里逃生
sǐ lǐ táo shēng

hiểm nguy chết người, thoát chết (thành ngữ); thoát chết trong gang tấc; sống sót trong đường tơ kẽ tóc

Thành ngữ
私立学校
sī lì xué xiào

trường tư thục

Cụm từ
司炉
sī lú

công nhân đốt lò (người vận hành lò than, đặc biệt cho đầu máy hơi nước)

Cụm từ
思路
sī lù

dòng suy nghĩ; cách suy nghĩ

Cụm từ
死路
sǐ lù

ngõ cụt; (nghĩa bóng) con đường dẫn đến thảm họa

Cụm từ
丝路
Sī Lù

Con đường Tơ Lụa; viết tắt của 絲綢之路|丝绸之路[Si1 chou2 zhi1 Lu4]

Viết tắt
四氯化碳
sì lǜ huà tàn

carbon tetrachloride

Cụm từ