Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
水桶
shuǐ tǒng

cái xô

Cụm từ
水土
shuǐ tǔ

nước và đất; nước bề mặt; môi trường tự nhiên (nghĩa mở rộng); khí hậu

Cụm từ
水土保持
shuǐ tǔ bǎo chí

bảo tồn đất và nước

Cụm từ
水土不服
shuǐ tǔ bù fú

không thích nghi

Cụm từ
水豚
shuǐ tún

chuột lang nước

Cụm từ
水洼
shuǐ wā

vũng nước

Cụm từ
水汪汪
shuǐ wāng wāng

ướt đẫm; sũng nước (đất); long lanh; sáng và thông minh (mắt)

Cụm từ
水位
shuǐ wèi

mực nước

Cụm từ
水文
shuǐ wén

thuỷ văn

Cụm từ
水温
shuǐ wēn

nhiệt độ nước

Cụm từ
水纹
shuǐ wén

gợn sóng

Cụm từ
水温表
shuǐ wēn biǎo

đồng hồ nhiệt độ động cơ; đồng hồ nhiệt độ nước làm mát

Cụm từ
水蕹菜
shuǐ wèng cài

rau muống (Ipomoea aquatica), dùng làm rau ở miền nam Trung Quốc và Đông Nam Á

Cụm từ
水务
shuǐ wù

cung cấp nước

Cụm từ
税务
shuì wù

dịch vụ thuế; vụ thuế nhà nước

Cụm từ
睡午觉
shuì wǔ jiào

ngủ trưa

Cụm từ
水务局
shuǐ wù jú

cơ quan cấp nước (thành phố)

Cụm từ
税务局
Shuì wù jú

Cục Thuế; Cục Thuế vụ (Hồng Kông)

Cụm từ
水污染
shuǐ wū rǎn

ô nhiễm nước

Cụm từ
水系
shuǐ xì

hệ thống thoát nước

Cụm từ
水螅
shuǐ xī

thủy tức (polyp nước ngọt)

Cụm từ
水下
shuǐ xià

dưới nước; tàu ngầm

Cụm từ
水下核爆炸
shuǐ xià hé bào zhà

vụ nổ hạt nhân dưới nước

Cụm từ
水下核试验
shuǐ xià hé shì yàn

thử nghiệm hạt nhân dưới nước

Cụm từ
水仙
shuǐ xiān

hoa thuỷ tiên; hoa daffodil; tiên nước trong truyền thuyết; chỉ người chôn cất ở biển; người phiêu bạt không quay về

Cụm từ
水相
shuǐ xiàng

dung dịch nước

Cụm từ
水箱
shuǐ xiāng

bể nước; két nước (ô tô); bồn chứa; nước xả

Cụm từ
水乡
shuǐ xiāng

mạng lưới sông ngòi, đặc biệt ở Giang Tô; giống như 江南水鄉|江南水乡[Jiang1 nan2 shui3 xiang1]

Cụm từ
睡相
shuì xiàng

tư thế ngủ

Cụm từ
睡乡
shuì xiāng

giấc ngủ; xứ sở mộng mơ; thiên đường giấc ngủ

Cụm từ