弱小 ruò xiǎo 弱小 là gì? Cụm từTiêu chuẩn Nghĩa của từ 弱小 trong tiếng Việt nhỏ và yếu; yếu ớt; người nhỏ và yếu; trẻ em; phụ nữ và trẻ em 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan