Từ tiếng Trung theo Pinyin Q
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
đứng một mình cô đơn
mái vòm
người nghèo; người túng thiếu
quận Qiongshan của thành phố Hải Khẩu 海口市[Hai3 kou3 shi4], Hải Nam
nghĩa đen: đồi núi cằn cỗi và sông suối dữ dội (thành ngữ); nghĩa bóng: môi trường tự nhiên khắc nghiệt
quận Qiongshan của thành phố Hải Khẩu 海口市[Hai3 kou3 shi4], Hải Nam
thành phố Qiongshan, Hải Nam
xa hoa cực độ (thành ngữ)
cuộc sống xa hoa phung phí (thành ngữ); cực kỳ xa xỉ
chuột cùng cắn cáo (thành ngữ); con giun xéo lắm cũng quằn
Jones (tên)
Johnston (tên)
suy nghĩ chăm chú (thành ngữ); suy nghĩ nhiều về điều gì đó
(về một học giả) nghèo khổ, tồi tàn và lắm lý thuyết; nghèo hèn hay lý thuyết
vẻ ngoài thê thảm; vẻ ngoài tồi tàn
nghĩa đen: đường cùng, cuối đường (thành ngữ); bế tắc; trong cảnh ngộ không lối thoát; mọi thứ đã đến ngõ cụt
một nơi hẻo lánh và hoang vắng
hình vòm; dạng vòm; hình mái vòm
tàn ác; nhẫn tâm
Qiongya, tên lịch sử của đảo Hải Nam 海南島|海南岛[Hai3 nan2 Dao3]
tiệc; tiệc linh đình
nuôi dạy (một đứa trẻ) một cách tiết kiệm
Quỳnh Dao (1938-), nhà văn Đài Loan
đá giống ngọc
du lịch với ngân sách ít ỏi
vật lộn để đối phó (với tình huống); cùng quẫn không biết làm sao
người nghèo nơi phố thị không ai hỏi đến; người giàu trong núi sâu có họ hàng xa
(thành ngữ) khi xuống đáy, bạn phải nghĩ ra cách tiếp cận mới
thạch agar
huyện tự trị dân tộc Lê và Miêu Qiongzhong, Hải Nam