Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
茕茕孑立
qióng qióng jié lì

đứng một mình cô đơn

Cụm từ
穹丘
qióng qiū

mái vòm

Cụm từ
穷人
qióng rén

người nghèo; người túng thiếu

Cụm từ
琼山
Qióng shān

quận Qiongshan của thành phố Hải Khẩu 海口市[Hai3 kou3 shi4], Hải Nam

Cụm từ
穷山恶水
qióng shān è shuǐ

nghĩa đen: đồi núi cằn cỗi và sông suối dữ dội (thành ngữ); nghĩa bóng: môi trường tự nhiên khắc nghiệt

Thành ngữ
琼山区
Qióng shān qū

quận Qiongshan của thành phố Hải Khẩu 海口市[Hai3 kou3 shi4], Hải Nam

Cụm từ
琼山市
Qióng shān shì

thành phố Qiongshan, Hải Nam

Cụm từ
穷奢极侈
qióng shē jí chǐ

xa hoa cực độ (thành ngữ)

Thành ngữ
穷奢极欲
qióng shē jí yù

cuộc sống xa hoa phung phí (thành ngữ); cực kỳ xa xỉ

Thành ngữ
穷鼠啮狸
qióng shǔ niè lí

chuột cùng cắn cáo (thành ngữ); con giun xéo lắm cũng quằn

Thành ngữ
琼斯
Qióng sī

Jones (tên)

Cụm từ
琼斯顿
Qióng sī dùn

Johnston (tên)

Cụm từ
穷思苦想
qióng sī kǔ xiǎng

suy nghĩ chăm chú (thành ngữ); suy nghĩ nhiều về điều gì đó

Thành ngữ
穷酸
qióng suān

(về một học giả) nghèo khổ, tồi tàn và lắm lý thuyết; nghèo hèn hay lý thuyết

Cụm từ
穷酸相
qióng suān xiàng

vẻ ngoài thê thảm; vẻ ngoài tồi tàn

Cụm từ
穷途末路
qióng tú mò lù

nghĩa đen: đường cùng, cuối đường (thành ngữ); bế tắc; trong cảnh ngộ không lối thoát; mọi thứ đã đến ngõ cụt

Thành ngữ
穷乡僻壤
qióng xiāng pì rǎng

một nơi hẻo lánh và hoang vắng

Cụm từ
穹形
qióng xíng

hình vòm; dạng vòm; hình mái vòm

Cụm từ
穷凶极恶
qióng xiōng jí è

tàn ác; nhẫn tâm

Cụm từ
琼崖
Qióng yá

Qiongya, tên lịch sử của đảo Hải Nam 海南島|海南岛[Hai3 nan2 Dao3]

Cụm từ
琼筵
qióng yán

tiệc; tiệc linh đình

Cụm từ
穷养
qióng yǎng

nuôi dạy (một đứa trẻ) một cách tiết kiệm

Cụm từ
琼瑶
Qióng Yáo

Quỳnh Dao (1938-), nhà văn Đài Loan

Cụm từ
琼瑛
qióng yīng

đá giống ngọc

Cụm từ
穷游
qióng yóu

du lịch với ngân sách ít ỏi

Cụm từ
穷于应付
qióng yú yìng fù

vật lộn để đối phó (với tình huống); cùng quẫn không biết làm sao

Cụm từ
穷在闹市无人问,富在深山有远亲
qióng zài nào shì wú rén wèn , fù zài shēn shān yǒu yuǎn qīn

người nghèo nơi phố thị không ai hỏi đến; người giàu trong núi sâu có họ hàng xa

Cụm từ
穷则思变
qióng zé sī biàn

(thành ngữ) khi xuống đáy, bạn phải nghĩ ra cách tiếp cận mới

Thành ngữ
琼脂
qióng zhī

thạch agar

Cụm từ
琼中
Qióng zhōng

huyện tự trị dân tộc Lê và Miêu Qiongzhong, Hải Nam

Cụm từ