Từ tiếng Trung theo Pinyin Q
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
huyện Qu ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên
hướng đi của ai đó hoặc cái gì đó; tung tích
xu hướng; phương hướng
phương hướng; xu hướng; nghiêng về
mất tích; không rõ tung tích
(chỉ người mà bề ngoài hợp tác với Nhật Bản trong cuộc chiến Trung-Nhật 1937-1945) thực sự làm việc cho Quốc dân đảng hoặc chống lại Cộng sản
máy cưa lọng
lý thuyết đường cong
nội suy đường cong
biểu đồ đường; sơ đồ đường
hủy; bãi bỏ
trêu chọc; chế nhạo
dỡ bỏ lệnh cấm
trừ tà; xua đuổi tà ma
trừ tà; trừ ma
trừ tà để ngăn ngừa tai họa (thành ngữ)
lấy vợ; có được con dâu
hành động nhún gối
gửi thư cho; viết thư cho
giành được lòng tin của
nịnh hót lấy lòng (thành ngữ); bợ đỡ người có quyền; lèo lái xã hội
lấy mẫu
huyện Khúc Dương ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
axit deoxyribonucleic; ADN
methamphetamine
cỡ mẫu (thống kê)
huyện Khúc Dương ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
(loài chim ở Trung Quốc) robin accentor (Prunella rubeculoides)
miễn cưỡng; không tự nguyện
nhạc kịch dân gian