Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
渠县
Qú xiàn

huyện Qu ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên

Cụm từ
去向
qù xiàng

hướng đi của ai đó hoặc cái gì đó; tung tích

Cụm từ
取向
qǔ xiàng

xu hướng; phương hướng

Cụm từ
趋向
qū xiàng

phương hướng; xu hướng; nghiêng về

Cụm từ
去向不明
qù xiàng bù míng

mất tích; không rõ tung tích

Cụm từ
曲线救国
qū xiàn jiù guó

(chỉ người mà bề ngoài hợp tác với Nhật Bản trong cuộc chiến Trung-Nhật 1937-1945) thực sự làm việc cho Quốc dân đảng hoặc chống lại Cộng sản

Cụm từ
曲线锯
qū xiàn ju

máy cưa lọng

Cụm từ
曲线论
qū xiàn lùn

lý thuyết đường cong

Cụm từ
曲线拟合
qū xiàn nǐ hé

nội suy đường cong

Cụm từ
曲线图
qū xiàn tú

biểu đồ đường; sơ đồ đường

Cụm từ
取消
qǔ xiāo

hủy; bãi bỏ

Cụm từ
取笑
qǔ xiào

trêu chọc; chế nhạo

Cụm từ
取消禁令
qǔ xiāo jìn lìng

dỡ bỏ lệnh cấm

Cụm từ
祛邪
qū xié

trừ tà; xua đuổi tà ma

Cụm từ
驱邪
qū xié

trừ tà; trừ ma

Cụm từ
祛邪除灾
qū xié chú zāi

trừ tà để ngăn ngừa tai họa (thành ngữ)

Thành ngữ
娶媳妇
qǔ xí fù

lấy vợ; có được con dâu

Cụm từ
屈膝礼
qū xī lǐ

hành động nhún gối

Cụm từ
去信
qù xìn

gửi thư cho; viết thư cho

Cụm từ
取信
qǔ xìn

giành được lòng tin của

Cụm từ
趋炎附势
qū yán fù shì

nịnh hót lấy lòng (thành ngữ); bợ đỡ người có quyền; lèo lái xã hội

Thành ngữ
取样
qǔ yàng

lấy mẫu

Cụm từ
曲阳
Qǔ yáng

huyện Khúc Dương ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
去氧核糖核酸
qù yǎng hé táng hé suān

axit deoxyribonucleic; ADN

Cụm từ
去氧麻黄碱
qù yǎng má huáng jiǎn

methamphetamine

Cụm từ
取样数量
qǔ yàng shù liàng

cỡ mẫu (thống kê)

Cụm từ
曲阳县
Qǔ yáng xiàn

huyện Khúc Dương ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
鸲岩鹨
qú yán liù

(loài chim ở Trung Quốc) robin accentor (Prunella rubeculoides)

Cụm từ
曲意
qū yì

miễn cưỡng; không tự nguyện

Cụm từ
曲艺
qǔ yì

nhạc kịch dân gian

Cụm từ