Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
祛疑
qū yí

xua tan nghi ngờ

Cụm từ
驱役
qū yì

sai bảo (ai đó); (mở rộng) đưa vào sử dụng

Cụm từ
曲意逢迎
qū yì féng yíng

cúi đầu trước mọi điều ai đó nói hoặc làm; hành động khúm núm để lấy lòng

Cụm từ
区议会
qū yì huì

hội đồng quận

Cụm từ
取银
qǔ yín

lấy huy chương bạc; đạt hạng hai trong một cuộc thi

Cụm từ
取用
qǔ yòng

truy cập; sử dụng

Cụm từ
焌油
qū yóu

chế dầu đun nóng và gia vị lên món ăn (ví dụ: cá đã nấu chín)

Cụm từ
区域
qū yù

khu vực; vùng; quận

Cụm từ
祛淤
qū yū

biến thể của 祛瘀[qu1 yu1]

Cụm từ
祛瘀
qū yū

khử ứ huyết (Đông y)

Cụm từ
趋于
qū yú

có xu hướng

Cụm từ
鸲鹆
qú yù

xem 八哥[ba1 ge1]

Cụm từ
屈原
Qū Yuán

Khuất Nguyên (340-278 TCN), chính khách và nhà thơ nổi tiếng thời Chiến Quốc, tác giả bài Ly Tao 離騷|离骚 Lisao trong Sở Từ 楚辭|楚辞

Cụm từ
屈原祠
Qū Yuán cí

Đền tưởng niệm Khuất Nguyên trên sông Mịch La 汨羅江|汨罗江 tại Nhạc Dương 岳陽市|岳阳市, Hồ Nam

Cụm từ
屈原纪念馆
Qū Yuán Jì niàn guǎn

Khu tưởng niệm Khuất Nguyên ở huyện Tư Quế 秭歸縣|秭归县[Zi3 gui1 Xian4], Hồ Bắc, xây dựng năm 1982 và từ đó là điểm thu hút khách du lịch chính

Cụm từ
取悦
qǔ yuè

cố gắng làm hài lòng

Cụm từ
区域码
qū yù mǎ

mã vùng (DVD)

Cụm từ
区域网路
qū yù wǎng lù

mạng cục bộ; LAN

Cụm từ
区域网路技术
qū yù wǎng lù jì shù

công nghệ mạng cục bộ

Cụm từ
区域网络
qū yù wǎng luò

mạng cục bộ; LAN

Cụm từ
区域性
qū yù xìng

mang tính khu vực

Cụm từ
区长
qū zhǎng

quận trưởng

Cụm từ
曲折
qū zhé

quanh co; (bóng) phức tạp

Cụm từ
取证
qǔ zhèng

thu thập chứng cứ

Cụm từ
觑着眼
qù zhe yǎn

nheo mắt nhìn chăm chú vào điều gì đó

Cụm từ
屈折语
qū zhé yǔ

biến đổi hình thái (trong ngữ pháp); chia ngữ cách; chia động từ

Cụm từ
去职
qù zhí

rời khỏi chức vụ

Cụm từ
屈指
qū zhǐ

đếm trên đầu ngón tay

Cụm từ
曲直
qū zhí

nghĩa đen: cong và thẳng; nghĩa bóng: đúng và sai, tốt và xấu

Cụm từ
取之不尽,用之不竭
qǔ zhī bù jìn , yòng zhī bù jié

cung cấp vô hạn; không cạn kiệt

Cụm từ