Từ tiếng Trung theo Pinyin Q
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
xua tan nghi ngờ
sai bảo (ai đó); (mở rộng) đưa vào sử dụng
cúi đầu trước mọi điều ai đó nói hoặc làm; hành động khúm núm để lấy lòng
hội đồng quận
lấy huy chương bạc; đạt hạng hai trong một cuộc thi
truy cập; sử dụng
chế dầu đun nóng và gia vị lên món ăn (ví dụ: cá đã nấu chín)
khu vực; vùng; quận
biến thể của 祛瘀[qu1 yu1]
khử ứ huyết (Đông y)
có xu hướng
xem 八哥[ba1 ge1]
Khuất Nguyên (340-278 TCN), chính khách và nhà thơ nổi tiếng thời Chiến Quốc, tác giả bài Ly Tao 離騷|离骚 Lisao trong Sở Từ 楚辭|楚辞
Đền tưởng niệm Khuất Nguyên trên sông Mịch La 汨羅江|汨罗江 tại Nhạc Dương 岳陽市|岳阳市, Hồ Nam
Khu tưởng niệm Khuất Nguyên ở huyện Tư Quế 秭歸縣|秭归县[Zi3 gui1 Xian4], Hồ Bắc, xây dựng năm 1982 và từ đó là điểm thu hút khách du lịch chính
cố gắng làm hài lòng
mã vùng (DVD)
mạng cục bộ; LAN
công nghệ mạng cục bộ
mạng cục bộ; LAN
mang tính khu vực
quận trưởng
quanh co; (bóng) phức tạp
thu thập chứng cứ
nheo mắt nhìn chăm chú vào điều gì đó
biến đổi hình thái (trong ngữ pháp); chia ngữ cách; chia động từ
rời khỏi chức vụ
đếm trên đầu ngón tay
nghĩa đen: cong và thẳng; nghĩa bóng: đúng và sai, tốt và xấu
cung cấp vô hạn; không cạn kiệt