Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin P

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ P, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

2.965 từ sẵn sàng
拼命讨好
pīn mìng tǎo hǎo

lao vào lấy lòng ai đó hoặc điều gì đó; cố gắng hết sức để giúp đỡ

Cụm từ
贫民窟
pín mín kū

nhà ổ chuột

Cụm từ
贫民区
pín mín qū

khu ổ chuột; khu người nghèo

Cụm từ
品目
pǐn mù

mục

Cụm từ
牝牡
pìn mǔ

giống đực và giống cái

Cụm từ
牝牡骊黄
pìn mǔ lí huáng

ngựa ô hay có thể là ngựa cái màu vàng (thành ngữ); đừng đánh giá qua vẻ bề ngoài

Thành ngữ
贫农
pín nóng

nông dân nghèo

Cụm từ
品牌
pǐn pái

tên thương hiệu; nhãn hiệu

Cụm từ
拼盘
pīn pán

đĩa mẫu; đĩa khai vị

Cụm từ
频频
pín pín

lặp đi lặp lại; lần nữa; liên tục; không ngừng

Cụm từ
品评
pǐn píng

đánh giá; thẩm định

Cụm từ
频谱
pín pǔ

phổ tần số; phổ; quang phổ

Cụm từ
贫气
pín qì

keo kiệt; bủn xỉn; lắm lời

Cụm từ
拼抢
pīn qiǎng

chiến đấu liều lĩnh (mạo hiểm tính mạng)

Cụm từ
贫腔
pín qiāng

dài dòng; lắm lời

Cụm từ
拼起来
pīn qi lai

ghép lại

Cụm từ
聘请
pìn qǐng

mời thuê; thuê (luật sư, v.v.)

Cụm từ
贫穷
pín qióng

nghèo khó; bần cùng

Cụm từ
贫穷潦倒
pín qióng liáo dǎo

túng thiếu; nghèo khổ

Cụm từ
聘娶婚
pìn qǔ hūn

lễ đính hôn chính thức (trong đó gia đình trai gửi quà cho gia đình gái)

Cụm từ
品趣志
Pǐn qù zhì

Pinterest (trang web chia sẻ ảnh)

Cụm từ
聘任
pìn rèn

bổ nhiệm; được bổ nhiệm

Cụm từ
频仍
pín réng

thường xuyên

Cụm từ
贫弱
pín ruò

nghèo nàn và yếu ớt

Cụm từ
品色
pǐn sè

loại; hạng

Cụm từ
贫僧
pín sēng

bần tăng (cách nói khiêm tốn của nhà sư về chính mình)

Cụm từ
拼杀
pīn shā

vật lộn (với kẻ địch); chiến đấu liều mạng

Cụm từ
聘书
pìn shū

thư bổ nhiệm; hợp đồng

Cụm từ
频数
pín shù

tần suất

Cụm từ
频数分布
pín shù fēn bù

phân bố tần suất

Cụm từ