Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin P

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ P, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

2.965 từ sẵn sàng
频数
pín shuò

(văn học) thường xuyên; lặp lại

Cụm từ
拼死
pīn sǐ

cố gắng hết sức liều mạng vì điều gì đó

Cụm từ
拼死拼活
pīn sǐ pīn huó

hết sức; (chiến đấu hoặc làm việc) cực kỳ vất vả; đấu tranh sống chết; bằng mọi giá

Cụm từ
品题
pǐn tí

đánh giá (một cá nhân); thẩm định

Cụm từ
拚贴
pīn tiē

phong cách vay mượn; collage; cũng viết là 拼貼|拼贴

Cụm từ
拼贴
pīn tiē

tranh ghép; collage

Cụm từ
姘头
pīn tou

người tình; tình nhân

Cụm từ
品头论足
pǐn tóu lùn zú

nghĩa đen: đánh giá đầu và bàn luận chân (thành ngữ); phê bình tỉ mỉ về ngoại hình của phụ nữ; bóng gió: bới móc chi tiết nhỏ; soi mói; quá khắt khe

Thành ngữ
拼图
pīn tú

trò chơi ghép hình; chơi trò ghép hình

Cụm từ
品脱
pǐn tuō

pint (khoảng 0,47 lít) (từ mượn)

Cụm từ
拼图玩具
pīn tú wán jù

trò chơi ghép hình

Cụm từ
皮诺切特
Pí nuò qiē tè

Tướng Augusto Pinochet (1915-2006), nhà độc tài Chile

Cụm từ
品位
pǐn wèi

cấp bậc; hạng; chất lượng; gu thẩm mỹ

Cụm từ
品味
pǐn wèi

nếm; thưởng thức; gu (ví dụ: trong âm nhạc, văn học, thời trang, ẩm thực v.v.); có gu

Cụm từ
品味生活
pǐn wèi shēng huó

thưởng thức cuộc sống

Cụm từ
聘问
pìn wèn

trao đổi chuyến thăm quốc tế; thăm viếng với tư cách đặc phái viên; thăm hỏi đại diện gia đình để sắp xếp hôn nhân (văn hóa truyền thống)

Cụm từ
贫无立锥
pín wú lì zhuī

không có đất để dựng mũi dùi (thành ngữ); cực kỳ nghèo túng

Thành ngữ
贫无立锥之地
pín wú lì zhuī zhī dì

không có đất để dựng mũi dùi (thành ngữ); cực kỳ nghèo túng

Thành ngữ
品系
pǐn xì

chủng (của một loài)

Cụm từ
品相
pǐn xiàng

tình trạng; ngoại hình (của hiện vật bảo tàng, món ăn do đầu bếp làm, tem thư, v.v.)

Cụm từ
贫相
pín xiàng

bần tiện; keo kiệt

Cụm từ
贫限想
pín xiàn xiǎng

(tiếng lóng Internet) (châm biếm) nghèo hạn chế khả năng tưởng tượng; (nghĩa bóng) sốc trước hành động của người giàu; người giàu sống ở thế giới khác; (viết tắt của…

Ngôn ngữ mạng
贫下中农
pín xià zhōng nóng

(thể loại được Đảng Cộng sản định nghĩa) bần nông và trung nông thấp: nông dân mà trước cải cách ruộng đất có rất ít hoặc không có đất (bần nông) và những người chỉ đủ sống bằng…

Cụm từ
拼写
pīn xiě

đánh vần

Cụm từ
拼写错误
pīn xiě cuò wù

lỗi chính tả; lỗi viết

Cụm từ
品性
pǐn xìng

bản chất; đặc tính; phẩm chất đạo đức

Cụm từ
品行
pǐn xíng

hành vi; phẩm hạnh

Cụm từ
品学
pǐn xué

phẩm chất và học vấn (của một cá nhân); tính cách đạo đức và kỹ năng

Cụm từ
贫血
pín xuè

thiếu máu

Cụm từ
品学兼优
pǐn xué jiān yōu

xuất sắc cả về đạo đức lẫn học tập (thành ngữ); điểm cao về học tập và hạnh kiểm (ở trường); một hình mẫu về đức hạnh và học vấn

Thành ngữ