Từ tiếng Trung theo Pinyin P
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ P, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
(văn học) thường xuyên; lặp lại
cố gắng hết sức liều mạng vì điều gì đó
hết sức; (chiến đấu hoặc làm việc) cực kỳ vất vả; đấu tranh sống chết; bằng mọi giá
đánh giá (một cá nhân); thẩm định
phong cách vay mượn; collage; cũng viết là 拼貼|拼贴
tranh ghép; collage
người tình; tình nhân
nghĩa đen: đánh giá đầu và bàn luận chân (thành ngữ); phê bình tỉ mỉ về ngoại hình của phụ nữ; bóng gió: bới móc chi tiết nhỏ; soi mói; quá khắt khe
trò chơi ghép hình; chơi trò ghép hình
pint (khoảng 0,47 lít) (từ mượn)
trò chơi ghép hình
Tướng Augusto Pinochet (1915-2006), nhà độc tài Chile
cấp bậc; hạng; chất lượng; gu thẩm mỹ
nếm; thưởng thức; gu (ví dụ: trong âm nhạc, văn học, thời trang, ẩm thực v.v.); có gu
thưởng thức cuộc sống
trao đổi chuyến thăm quốc tế; thăm viếng với tư cách đặc phái viên; thăm hỏi đại diện gia đình để sắp xếp hôn nhân (văn hóa truyền thống)
không có đất để dựng mũi dùi (thành ngữ); cực kỳ nghèo túng
không có đất để dựng mũi dùi (thành ngữ); cực kỳ nghèo túng
chủng (của một loài)
tình trạng; ngoại hình (của hiện vật bảo tàng, món ăn do đầu bếp làm, tem thư, v.v.)
bần tiện; keo kiệt
(tiếng lóng Internet) (châm biếm) nghèo hạn chế khả năng tưởng tượng; (nghĩa bóng) sốc trước hành động của người giàu; người giàu sống ở thế giới khác; (viết tắt của…
(thể loại được Đảng Cộng sản định nghĩa) bần nông và trung nông thấp: nông dân mà trước cải cách ruộng đất có rất ít hoặc không có đất (bần nông) và những người chỉ đủ sống bằng…
đánh vần
lỗi chính tả; lỗi viết
bản chất; đặc tính; phẩm chất đạo đức
hành vi; phẩm hạnh
phẩm chất và học vấn (của một cá nhân); tính cách đạo đức và kỹ năng
thiếu máu
xuất sắc cả về đạo đức lẫn học tập (thành ngữ); điểm cao về học tập và hạnh kiểm (ở trường); một hình mẫu về đức hạnh và học vấn