Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin P

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ P, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

2.965 từ sẵn sàng
披荆斩棘
pī jīng zhǎn jí

nghĩa đen: mở đường qua bụi gai (thành ngữ); nghĩa bóng: vượt qua mọi chướng ngại trên đường; phá bỏ khó khăn; mở lối mới

Thành ngữ
否极泰来
pǐ jí tài lái

bi cực thái lai (thành ngữ)

Thành ngữ
啤酒
pí jiǔ

bia (từ mượn); LT:杯[bei1],瓶[ping2],罐[guan4],桶[tong3],缸[gang1]

Cụm từ
啤酒厂
pí jiǔ chǎng

nhà máy bia

Cụm từ
啤酒肚
pí jiǔ dù

bụng bia

Cụm từ
啤酒花
pí jiǔ huā

hoa bia

Cụm từ
啤酒节
pí jiǔ jié

Lễ hội Bia

Cụm từ
皮具
pí jù

đồ da; LT:件[jian4]

Cụm từ
批卷
pī juàn

chấm bài của học sinh; chấm điểm bài thi

Cụm từ
疲倦
pí juàn

mệt mỏi; mệt

Cụm từ
皮卡
pí kǎ

xe bán tải (từ mượn)

Cụm từ
皮卡尔
Pí kǎ ěr

Picard (tên)

Cụm từ
劈开
pī kāi

bổ ra; chẻ ra; xòe ra (ngón tay, chân)

Cụm từ
皮开肉绽
pí kāi ròu zhàn

thịt da bị đánh đến rách toạc (thành ngữ)

Thành ngữ
匹克
pǐ kè

phím gảy đàn (từ mượn)

Cụm từ
皮克林
Pí kè lín

Pickering (tên)

Cụm từ
皮克斯
Pí kè sī

Pixar Animation Studios

Cụm từ
劈空扳害
pī kōng bān hài

bị tổn hại bởi vu khống vô căn cứ (thành ngữ)

Thành ngữ
疲匮
pí kuì

mệt mỏi; kiệt sức

Cụm từ
疲困
pí kùn

(văn học) mệt mỏi; kiệt sức; (kinh tế) yếu; kém

Cụm từ
披览
pī lǎn

xem sách kỹ; cầm lên xem và ngắm

Cụm từ
疲劳
pí láo

mệt mỏi; một cách mệt mỏi; sự mệt mỏi

Cụm từ
疲劳症
pí láo zhèng

hội chứng mệt mỏi

Cụm từ
疲累
pí lèi

mệt mỏi; kiệt sức

Cụm từ
霹雷
pī léi

tia sét

Cụm từ
劈理
pī lǐ

(khai thác mỏ) sự phân tách

Cụm từ
劈离
pī lí

tách ra

Cụm từ
霹雳
pī lì

tiếng sấm; (lóng) tuyệt vời; sốc; kinh khủng

Cụm từ
劈脸
pī liǎn

ngay vào mặt

Cụm từ
毗连
pí lián

tiếp giáp

Cụm từ