批发
bán buôn; buôn bán số lượng lớn; phân phối
bán buôn; buôn bán số lượng lớn; phân phối
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
doanh nghiệp bán buôn; nhà phân phối
›批发业pī fā yèkinh doanh bán buôn; thương mại số lượng lớn
›批发价pī fā jiàgiá bán buôn
›批流年pī liú niánxem tử vi hàng năm của ai đó
›批文pī wénphê duyệt bằng văn bản đối với một đơn từ; chấp thuận chính thức bằng văn bản
›批改pī gǎichấm (bài tập, bài thi, v.v.); sửa và phê bình (một bài viết); kiểm tra; sửa; chỉnh sửa (một đoạn viết)
›批捕pī bǔphê chuẩn bắt giữ
›批示pī shìviết bình luận trên báo cáo do cấp dưới trình lên; bình luận bằng văn bản từ cấp trên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.