Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
穆萨维
Mù sà wéi

Moussavi, Mir Hussein (1941-), ứng cử viên trong cuộc bầu cử gây tranh cãi ở Iran năm 2009

Cụm từ
暮色
mù sè

chạng vạng

Cụm từ
暮色苍茫
mù sè cāng máng

hoàng hôn mờ ảo (thành ngữ)

Thành ngữ
穆沙拉夫
Mù shā lā fū

Pervez Musharraf (1943-), tướng và chính trị gia Pakistan, tổng thống 2001-2008

Cụm từ
牧神
mù shén

thần mục đồng; dã thần; thần Pan trong thần thoại Hy Lạp

Cụm từ
穆圣
Mù shèng

Nhà tiên tri Muhammad

Cụm từ
牧神节
mù shén jié

Lupercalia, lễ hội La Mã dành cho Pan vào ngày 15 tháng 2

Cụm từ
牧神午后
mù shén wǔ hòu

Prélude à l'après-midi d'un faune, của Claude Debussy, dựa trên bài thơ của Stéphane Mallarmé

Cụm từ
墓石
mù shí

bia mộ; mộ chí

Cụm từ
木虱
mù shī

bọ mùn gỗ

Cụm từ
牧师
mù shī

tuyên úy; người nhà thờ; giáo sĩ; mục sư; linh mục; quản nhiệm

Cụm từ
目视
mù shì

thuộc về thị giác

Cụm từ
慕士塔格峰
Mù shì tǎ gé Fēng

Muztagh Ata, đỉnh cao thứ hai của dãy núi Pamir

Cụm từ
牧师之职
mù shī zhī zhí

chức vụ mục sư

Cụm từ
木薯
mù shǔ

sắn, một loại cây củ nhiệt đới

Cụm từ
目数
mù shù

kích thước mắt lưới; độ nhám giấy nhám

Cụm từ
木薯淀粉
mù shǔ diàn fěn

bột năng

Cụm từ
幕斯
mù sī

mousse (từ mượn)

Cụm từ
慕斯
mù sī

mousse (từ mượn)

Cụm từ
慕丝
mù sī

mousse (từ mượn)

Cụm từ
穆斯林
Mù sī lín

Người Hồi giáo

Cụm từ
目送
mù sòng

dõi theo bằng mắt (khách rời đi, v.v.)

Cụm từ
暮岁
mù suì

những ngày cuối năm; tuổi già

Cụm từ
穆索尔斯基
Mù suǒ ěr sī jī

Modest Mussorgsky (1839-1881), nhà soạn nhạc Nga, tác giả của Những bức tranh tại một cuộc triển lãm

Cụm từ
墓塔
mù tǎ

bảo tháp tang lễ

Cụm từ
母胎
mǔ tāi

dạ con của mẹ

Cụm từ
母胎单身
mǔ tāi dān shēn

chưa từng yêu đương

Cụm từ
母胎solo
mǔ tāi s o l o

(tiếng lóng) chưa từng yêu đương

Tiếng lóng xã hội
木炭
mù tàn

than củi

Cụm từ
木糖
mù táng

xylose (một loại đường)

Cụm từ