Từ tiếng Trung theo Pinyin M
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
xem 一目十行[yi1 mu4 shi2 hang2]
(sinh học) tế bào mẹ
mạt cưa; bụi gỗ
guốc (giày dép)
sao Mộc (hành tinh)
(khoa học viễn tưởng) hành tinh mẹ; (thiên văn học) sao mẹ
thịt heo xào trứng
chế độ mẫu hệ
chăn nuôi gia súc; chăn nuôi
cỏ linh lăng
chóng mặt; hoa mắt
bị hoa mắt choáng váng (thành ngữ)
bị chóng mặt và thấy sao
mộ; phần mộ
ép khuôn
dáng vẻ; phong cách; diện mạo; xấp xỉ; khoảng; LT:個|个[ge4]; cũng đọc là [mo2 yang4]
chăn cừu; người chăn cừu
chăn nuôi (động vật)
chó chăn cừu
người chăn cừu
người chăn cừu
Bạch Dương (chòm sao và cung hoàng đạo); dùng sai cho 白羊座
thứ Năm (dùng trong thiên văn học Trung Quốc cổ đại)
chăn nuôi; sản xuất động vật
quận Muye của thành phố Tân Hương 新鄉市|新乡市[Xin1 xiang1 shi4], Hà Nam
mụ phù thủy; đàn bà đanh đá; người đàn bà dữ dằn
quận Muye của thành phố Tân Hương 新鄉市|新乡市[Xin1 xiang1 shi4], Hà Nam
thân tình; tình bạn
ví dụ: gỗ đã đóng thuyền rồi (thành ngữ); ý nói: việc đã làm không thể thay đổi
nguyên âm