Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
目下十行
mù xià shí háng

xem 一目十行[yi1 mu4 shi2 hang2]

Cụm từ
母细胞
mǔ xì bāo

(sinh học) tế bào mẹ

Cụm từ
木屑
mù xiè

mạt cưa; bụi gỗ

Cụm từ
木鞋
mù xié

guốc (giày dép)

Cụm từ
木星
Mù xīng

sao Mộc (hành tinh)

Cụm từ
母星
mǔ xīng

(khoa học viễn tưởng) hành tinh mẹ; (thiên văn học) sao mẹ

Cụm từ
木犀肉
mù xi ròu

thịt heo xào trứng

Cụm từ
母系社会
mǔ xì shè huì

chế độ mẫu hệ

Cụm từ
牧畜
mù xù

chăn nuôi gia súc; chăn nuôi

Cụm từ
苜蓿
mù xu

cỏ linh lăng

Cụm từ
目眩
mù xuàn

chóng mặt; hoa mắt

Cụm từ
目眩神迷
mù xuàn shén mí

bị hoa mắt choáng váng (thành ngữ)

Thành ngữ
目眩头昏
mù xuàn tóu hūn

bị chóng mặt và thấy sao

Cụm từ
墓穴
mù xué

mộ; phần mộ

Cụm từ
模压
mú yā

ép khuôn

Cụm từ
模样
mú yàng

dáng vẻ; phong cách; diện mạo; xấp xỉ; khoảng; LT:個|个[ge4]; cũng đọc là [mo2 yang4]

Cụm từ
牧羊
mù yáng

chăn cừu; người chăn cừu

Cụm từ
牧养
mù yǎng

chăn nuôi (động vật)

Cụm từ
牧羊犬
mù yáng quǎn

chó chăn cừu

Cụm từ
牧羊人
mù yáng rén

người chăn cừu

Cụm từ
牧羊者
mù yáng zhě

người chăn cừu

Cụm từ
牡羊座
Mǔ yáng zuò

Bạch Dương (chòm sao và cung hoàng đạo); dùng sai cho 白羊座

Cụm từ
木曜日
Mù yào rì

thứ Năm (dùng trong thiên văn học Trung Quốc cổ đại)

Cụm từ
牧业
mù yè

chăn nuôi; sản xuất động vật

Cụm từ
牧野
Mù yě

quận Muye của thành phố Tân Hương 新鄉市|新乡市[Xin1 xiang1 shi4], Hà Nam

Cụm từ
母夜叉
mǔ yè chā

mụ phù thủy; đàn bà đanh đá; người đàn bà dữ dằn

Cụm từ
牧野区
Mù yě qū

quận Muye của thành phố Tân Hương 新鄉市|新乡市[Xin1 xiang1 shi4], Hà Nam

Cụm từ
睦谊
mù yì

thân tình; tình bạn

Cụm từ
木已成舟
mù yǐ chéng zhōu

ví dụ: gỗ đã đóng thuyền rồi (thành ngữ); ý nói: việc đã làm không thể thay đổi

Thành ngữ
母音
mǔ yīn

nguyên âm

Cụm từ