Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
摩托车
mó tuō chē

(từ mượn) xe máy; mô tô; LT:輛|辆[liang4],部[bu4]

Cụm từ
摩托车的士
mó tuō chē dī shì

xe ôm

Cụm từ
摩托罗垃
Mó tuō luó lā

Motorola (công ty)

Cụm từ
摩托罗拉
Mó tuō luó lā

Motorola

Cụm từ
摩托艇
mó tuō tǐng

thuyền máy

Cụm từ
墨脱县
Mò tuō xiàn

huyện Mêdog, Tiếng Tạng: Me tog rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地區|林芝地区[Lin2 zhi1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
móu

tương tự; sánh được; ngang bằng

Từ vựng
mǒu

biến thể cũ của 某[mou3]

Từ vựng
mōu

moo (âm thanh bò rống)

Từ vựng
mǒu

một vài; một cái nào đó; ai đó hoặc cái gì đó không xác định; nào đó

Từ vựng
móu

lúa mạch; kêu rống; tìm kiếm hoặc đạt được; biến thể cũ của 侔[mou2]; biến thể cũ của 眸[mou2]

Từ vựng
móu

con ngươi (của mắt); mắt

Từ vựng
móu

quấn quanh

Từ vựng
móu

cua biển

Từ vựng
móu

lên kế hoạch; tìm kiếm; mưu đồ

Từ vựng
móu

giáo

Từ vựng
móu

nồi sắt; mũ kim loại

Từ vựng
móu

lúa mạch

Từ vựng
谋财害命
móu cái hài mìng

âm mưu giết người cướp của (thành ngữ); giết người vì tiền

Thành ngữ
谋臣
móu chén

mưu thần; cố vấn chiến lược

Cụm từ
谋臣猛将
móu chén měng jiàng

các mưu sĩ và tướng lĩnh hùng mạnh (thành ngữ)

Thành ngữ
谋臣如雨
móu chén rú yǔ

mưu thần nhiều như mưa (thành ngữ); không thiếu cố vấn chiến lược

Thành ngữ
谋臣武将
móu chén wǔ jiàng

các mưu sĩ và tướng lĩnh hùng mạnh (thành ngữ)

Thành ngữ
某处
mǒu chù

một nơi nào đó

Cụm từ
谋刺
móu cì

âm mưu ám sát

Cụm từ
谋得
móu dé

có được; đạt được

Cụm từ
某地
mǒu dì

một nơi; nơi nào đó

Cụm từ
牟定
Móu dìng

huyện Mouding thuộc Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
牟定县
Móu dìng Xiàn

huyện Mouding thuộc Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
谋反
móu fǎn

âm mưu phản loạn; âm mưu chống lại nhà nước

Cụm từ