Từ tiếng Trung theo Pinyin M
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
(từ mượn) xe máy; mô tô; LT:輛|辆[liang4],部[bu4]
xe ôm
Motorola (công ty)
Motorola
thuyền máy
huyện Mêdog, Tiếng Tạng: Me tog rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地區|林芝地区[Lin2 zhi1 di4 qu1], Tây Tạng
tương tự; sánh được; ngang bằng
biến thể cũ của 某[mou3]
moo (âm thanh bò rống)
một vài; một cái nào đó; ai đó hoặc cái gì đó không xác định; nào đó
lúa mạch; kêu rống; tìm kiếm hoặc đạt được; biến thể cũ của 侔[mou2]; biến thể cũ của 眸[mou2]
con ngươi (của mắt); mắt
quấn quanh
cua biển
lên kế hoạch; tìm kiếm; mưu đồ
giáo
nồi sắt; mũ kim loại
lúa mạch
âm mưu giết người cướp của (thành ngữ); giết người vì tiền
mưu thần; cố vấn chiến lược
các mưu sĩ và tướng lĩnh hùng mạnh (thành ngữ)
mưu thần nhiều như mưa (thành ngữ); không thiếu cố vấn chiến lược
các mưu sĩ và tướng lĩnh hùng mạnh (thành ngữ)
một nơi nào đó
âm mưu ám sát
có được; đạt được
một nơi; nơi nào đó
huyện Mouding thuộc Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
huyện Mouding thuộc Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
âm mưu phản loạn; âm mưu chống lại nhà nước