Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
莫斯特
Mò sī tè

Văn hóa Mousterian (thời kỳ Đồ Đá cũ)

Cụm từ
默诵佛号
mò sòng fó hào

niệm danh hiệu Phật

Cụm từ
末速
mò sù

tốc độ cuối quỹ đạo; tốc độ giai đoạn cuối

Cụm từ
默算
mò suàn

tính nhẩm; nghĩ cách tính

Cụm từ
摩苏尔
Mó sū ěr

Mosul (thành phố ở Iraq)

Cụm từ
磨碎
mò suì

nghiền nát

Cụm từ
磨损
mó sǔn

chịu sự mài mòn; hư hỏng do sử dụng; mòn

Cụm từ
磨损率
mó sǔn lǜ

tỷ lệ mài mòn

Cụm từ
摩娑
mó suō

biến thể của 摩挲[mo2 suo1]

Cụm từ
摩挲
mó suō

vuốt ve; xoa bóp

Cụm từ
摩梭
Mó suō

Nhóm dân tộc Mosuo ở Vân Nam và Tứ Xuyên

Cụm từ
摸索
mō suo

dò dẫm; mò mẫm; lần mò; làm việc chậm chạp

Cụm từ
墨索里尼
Mò suǒ lǐ ní

Benito Mussolini (1883-1945), nhà độc tài phát xít Ý, "Il Duce", thủ tướng 1922-1943

Cụm từ
摩梭族
Mó suō zú

Nhóm dân tộc Mosuo ở Vân Nam và Tứ Xuyên

Cụm từ
模态
mó tài

mô thức (tin học, ngôn ngữ học)

Cụm từ
莫塔马湾
Mò tǎ mǎ Wān

Vịnh Martaban, Myanmar (Miến Điện)

Cụm từ
默叹
mò tàn

thầm ngưỡng mộ

Cụm từ
默叹
mò tàn

thán phục trong lòng

Cụm từ
模特
mó tè

người mẫu (từ mượn)

Cụm từ
模特儿
mó tè r

người mẫu (từ mượn)

Cụm từ
摩天
mó tiān

cao chọc trời; vươn cao vào bầu trời

Cụm từ
摩天大楼
mó tiān dà lóu

tòa nhà chọc trời; LT:座[zuo4]

Cụm từ
摩天大厦
mó tiān dà shà

tòa nhà chọc trời; LT:座[zuo4]

Cụm từ
摩天楼
mó tiān lóu

tòa nhà chọc trời; LT:座[zuo4]

Cụm từ
摩天轮
mó tiān lún

vòng đu quay; vòng quay quan sát

Cụm từ
墨条
mò tiáo

thỏi mực

Cụm từ
摩铁
mó tiě

(Đài Loan) (từ mượn) motel

Cụm từ
魔头
mó tóu

quái vật; ma quỷ

Cụm từ
墨脱
Mò tuō

huyện Mêdog, tiếng Tây Tạng: Me tog rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地區|林芝地区[Lin2 zhi1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
摩托
mó tuō

mô tơ (từ mượn); xe máy

Cụm từ