Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
鹿野
Lù yě

thị trấn Lộc Dã hoặc Luyeh ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan

Cụm từ
鹿野乡
Lù yě xiāng

Thị trấn Luye hoặc Luyeh ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan

Cụm từ
路易
Lù yì

Louis hoặc Lewis (tên)

Cụm từ
鹿邑
Lù yì

huyện Luyi ở Châu Khẩu 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam

Cụm từ
路易港
Lù yì gǎng

Thành phố Port Louis, thủ đô của Mauritius

Cụm từ
卢因
Lú yīn

Lewin (tên); Kurt Lewin (1890-1944), nhà tâm lý học người Đức-Mỹ của trường phái Gestalt, nổi tiếng với thuyết trường về hành vi

Cụm từ
录音
lù yīn

ghi âm (âm thanh); bản ghi âm; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
录音带
lù yīn dài

băng ghi âm; LT:盤|盘[pan2],盒[he2]

Cụm từ
录影
lù yǐng

quay video; ghi hình

Cụm từ
露营
lù yíng

cắm trại; hoạt động cắm trại

Cụm từ
录影带
lù yǐng dài

băng video (Đài Loan); LT:盤|盘[pan2]

Cụm từ
录影机
lù yǐng jī

máy quay phim; máy ghi hình; máy ghi hình videocassette (Đài Loan); LT:臺|台[tai2]

Cụm từ
录音机
lù yīn jī

máy ghi âm; máy thu âm; LT:臺|台[tai2]

Cụm từ
露阴癖
lù yīn pǐ

phơi bày khiếm nhã; khoe thân

Cụm từ
路易·皮埃尔·阿尔都塞
Lù yì · Pí āi ěr · Ā ěr dōu sāi

Louis Pierre Althusser (1918-1990), triết gia Marxist

Cụm từ
路易斯
Lù yì sī

Louis hoặc Lewis (tên)

Cụm từ
路易斯安那
Lù yì sī ān nà

Louisiana, tiểu bang của Mỹ

Cụm từ
路易斯安那州
Lù yì sī ān nà zhōu

Louisiana, tiểu bang của Mỹ

Cụm từ
路易斯·伊纳西奥·卢拉·达席尔瓦
Lù yì sī · Yī nà xī ào · Lú lā · Dá xí ěr wǎ

Luiz Inácio Lula da Silva, tổng thống thứ ba mươi lăm của Brazil; Lula

Cụm từ
路易威登
Lù yì Wēi dēng

Louis Vuitton (thương hiệu)

Cụm từ
鹿邑县
Lù yì xiàn

huyện Luyi ở Châu Khẩu 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam

Cụm từ
录用
lù yòng

thuê (nhân viên); chấp nhận (bản thảo) để xuất bản

Cụm từ
路由
lù yóu

định tuyến (trong mạng máy tính)

Cụm từ
陆游
Lù Yóu

Lục Du (1125-1210), được coi là nhà thơ vĩ đại nhất của Nam Tống

Cụm từ
路由器
lù yóu qì

bộ định tuyến (tin học)

Cụm từ
路由协定
lù yóu xié dìng

giao thức định tuyến

Cụm từ
路由协议
lù yóu xié yì

các giao thức định tuyến

Cụm từ
路遇
lù yù

tình cờ gặp (ai đó) trên đường; gặp phải (việc gì) trên đường đi đâu đó

Cụm từ
陆羽
Lù Yǔ

Lục Vũ (733-804), nhà văn Trung Quốc thời nhà Đường, nổi tiếng với sự đam mê trà

Cụm từ
鲈鱼
lú yú

cá rô phi; cá vược

Cụm từ