Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
路不拾遗
lù bù shí yí

nghĩa đen: không ai nhặt của rơi trên đường (thành ngữ); nghĩa bóng: xã hội nơi sự trung thực lan toả

Thành ngữ
吕不韦
Lǚ Bù wéi

Lữ Bất Vi (?291-235 TCN), thương nhân và chính trị gia nước Tần 秦國|秦国[Qin2 guo2], từng là thừa tướng triều đại Tần 秦代[Qin2 dai4], được cho là cha của Doanh Chính 嬴政[Ying2…

Cụm từ
卤菜
lǔ cài

món hầm

Cụm từ
鲁菜
Lǔ cài

ẩm thực Sơn Đông

Cụm từ
鹿草
Lù cǎo

Thị trấn Lucao hoặc Lutsao ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan

Cụm từ
鹿草乡
Lù cǎo Xiāng

Thị trấn Lucao hoặc Lutsao ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan

Cụm từ
颅测量
lú cè liáng

phép đo sọ

Cụm từ
芦柴棒
lú chái bàng

thân sậy; (ví von) người cực kỳ gầy

Cụm từ
潞城
Lù chéng

Lucheng, thành phố cấp huyện ở Changzhi 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây

Cụm từ
路程
lù chéng

lộ trình; con đường đã đi; khoảng cách đã đi; quá trình (phát triển)

Cụm từ
鹿城
Lù chéng

quận Lucheng của thành phố Ôn Châu 溫州市|温州市[Wen1 zhou1 shi4], tỉnh Chiết Giang

Cụm từ
鹿城区
Lù chéng qū

quận Lucheng của thành phố Ôn Châu 溫州市|温州市[Wen1 zhou1 shi4], tỉnh Chiết Giang

Cụm từ
潞城市
Lù chéng shì

Lucheng, thành phố cấp huyện ở Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây

Cụm từ
路痴
lù chī

người không có khả năng định hướng tốt

Cụm từ
露齿
lù chǐ

cười toe toét; cũng đọc là [lou4 chi3]

Cụm từ
露齿而笑
lù chǐ ér xiào

cười toe toét

Cụm từ
路冲
lù chōng

(phong thủy) bố cục đường phố trong đó đường đâm thẳng vào nhà (như ở ngã ba), được coi là không thuận lợi cho cư dân của ngôi nhà

Cụm từ
露出
lù chū

để lộ; hiện ra; cũng đọc là [lou4 chu1]

Cụm từ
陆川
Lù chuān

huyện Luchuan ở Ngọc Lâm 玉林[Yu4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
炉床
lú chuáng

lò sưởi

Cụm từ
陆川县
Lù chuān xiàn

huyện Luchuan ở Ngọc Lâm 玉林[Yu4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
露出马脚
lù chū mǎ jiǎo

lộ đuôi quỷ (thành ngữ); để lộ bản chất thật; phơi bày sự thật

Thành ngữ
吕纯阳
Lǚ Chún yáng

xem 呂洞賓|吕洞宾[Lu:3 Dong4 bin1]

Cụm từ
鸬鹚
lú cí

chim cốc

Cụm từ
卤代烃
lǔ dài tīng

haloankan (thu được từ hydrocarbon bằng cách thay thế hydro bằng halogen, ví dụ như clorobenzen hoặc CFC)

Cụm từ
卤蛋
lǔ dàn

trứng luộc bóc vỏ, kho trong xì dầu và gia vị khác

Cụm từ
路氹
Lù dàng

Cotai, thuật ngữ kết hợp chỉ các đảo Lộ Hoàn 路環|路环[Lu4 huan2] (Coloane) và Đãng Tử 氹仔[Dang4 zai3] (Taipa) ở Macau; dải đất lấn biển giữa Coloane và Taipa; hòn đảo được tạo thành…

Cụm từ
路得
Lù dé

Ruth (tên); biến thể của 路德[Lu4 de2]; Luther

Cụm từ
路德
Lù dé

Luther (tên); Martin Luther (1483-1546), nhà cải cách tôn giáo Tin Lành

Cụm từ
路德会
Lù dé huì

giáo hội Lutheran

Cụm từ